Nottingham Forest
Anh
Thứ hạng Ngoại Hạng Anh
Nottingham Forest đang xếp thứ 14 trên tổng 20 đội tại Ngoại Hạng Anh, với 5 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Nottingham Forest là đội bóng nước nào?
City Ground, sân nhà của Nottingham Forest, chứa được 30.445 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1898. Người hâm mộ quen gọi đội là Forest. Đây là một đại diện của bóng đá Anh.
Nottingham Forest trên bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh ghi tên Nottingham Forest ở vị trí thứ 14. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 26/27 là 1 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Nottingham Forest qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Nottingham Forest thua Crystal Palace 1-3 trên sân khách. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới.
Người ghi bàn nhiều nhất Nottingham Forest mùa 26/27
Chân sút chủ lực của Nottingham Forest là Dan Ndoye, tác giả của 2 bàn. Anh có 6 lần ra sân mùa 26/27. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 40%.
Nottingham Forest hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Nottingham Forest nằm giữa Manchester United và Aston Villa. Đội đầu bảng Manchester City đang hơn 13 điểm.
Nottingham Forest mạnh hơn ở sân nào?
Nottingham Forest nhận 2 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 6 bàn.
Nottingham Forest tấn công, phòng ngự ra sao?
Nottingham Forest ghi 5 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 26/27. Số bàn ghi được xếp thứ 18 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9.
Nottingham Forest đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Nottingham Forest sẽ tiếp Arsenal trên sân City Ground vào lúc 22h30 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Arsenal có 4 thắng, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Ousmane Diomande | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 3 | Neco Williams | Hậu vệ | Wales |
| 5 | Murillo | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Ibrahim Sangaré | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 7 | Callum Hudson Odoi | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Nicolás Domínguez | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Chris Wood | Tiền đạo | New Zealand |
| 10 | Morgan Gibbs-White | Tiền vệ | Anh |
| 10 | Kalum Thompson | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 11 | Igor Jesus | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | John Victor | Thủ môn | Brazil |
| 14 | Dan Ndoye | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 15 | Arnaud Kalimuendo | Tiền đạo | Pháp |
| 19 | Liam Delap | Tiền đạo | Anh |
| 21 | Xaver Schlager | Tiền vệ | Áo |
| 22 | Ryan Yates | Tiền vệ | Anh |
| 23 | Jair | Hậu vệ | Brazil |
| 24 | James McAtee | Tiền vệ | Anh |
| 25 | Luca Netz | Hậu vệ | Đức |
| 26 | Matz Sels | Thủ môn | Bỉ |
| 27 | Daniel Muñoz | Tiền vệ | Colombia |
| 31 | Nikola Milenković | Hậu vệ | Serbia |
| 33 | Steven Benda | Thủ môn | Đức |
| 34 | Ola Aina | Hậu vệ | Nigeria |
| 37 | Nicolò Savona | Hậu vệ | Ý |
| 60 | Grady McDonnell | Tiền vệ | Ireland |
| 61 | Jimmy Sinclair | Tiền vệ | Anh |
| 63 | Aaron Bott | Thủ môn | Anh |
| 67 | Keehan Willows | Thủ môn | Anh |
| 77 | Chinaza Nwosu | Tiền vệ | Anh |