Al-Fayha
Ả Rập Xê Út
Thứ hạng VĐQG Ả Rập Xê Út
Al-Fayha đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ả Rập Xê Út, với 7 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 4
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Al-Fayha
Trận gần nhất, Al-Fayha thua Al-Khaleej 0-2 trên sân khách. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
Vị trí của Al-Fayha mùa 26/27
Al-Fayha mới có 7 điểm sau 9 vòng tại VĐQG Ả Rập Xê Út. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm. Thành tích mùa 26/27 là 1 thắng, 4 hoà và 4 thua.
Al-Fayha đang bám đuổi những ai?
Al-Fayha đang hơn Al Faisaly 1 điểm. Cách biệt với Al-Qadsiah là 15 điểm.
Al-Fayha trông vào ai trên hàng công?
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Al-Fayha là Lázaro với 3 pha lập công. Anh có 9 lần ra sân mùa 26/27. Chừng ấy chiếm khoảng 38% số bàn của toàn đội.
Hồ sơ đội bóng Al-Fayha
Sân nhà của Al-Fayha, đội bóng Ả Rập Xê Út, là Al Majma'ah Sport City. Sức chứa của Al Majma'ah Sport City là 7.000 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1980.
Al-Fayha mạnh hơn ở sân nào?
Al-Fayha nhận 8 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,5 bàn mỗi trận so với 0,4 bàn trên sân khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách.
Al-Fayha tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 8 lần trước Al-Fayha mùa 26/27. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −6.
Al-Fayha đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Al-Fayha sẽ tiếp Al-Ahli trên sân Al Majma'ah Sport City vào lúc 22h05 ngày 19/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Al-Ahli có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Omar Al-Fahham | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 1 | Abdulraouf Al-Duqayl | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 2 | Mokher Al-Rashidi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 5 | Hugo Moura | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Ali Al Hussain | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 7 | Nawaf Al-Harthi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 8 | Abdulhadi Al-Harajin | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 9 | Malek Al Abdulmonam | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 10 | Fashion Sakala | Tiền vệ | Zambia |
| 12 | Turki Al-Jaadi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 13 | Sattam Al Shammari | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 14 | Mansor Al-Beshe | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 15 | Paulo Oliveira | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 17 | Lázaro | Tiền đạo | Brazil |
| 20 | Abdullah Al-Qahtani | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 21 | Ziyad Al-Sahafi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 22 | Mohammed Al Baqawi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 23 | Jason | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 24 | Ahmed Bamasud | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 25 | Omar Colley | Hậu vệ | Gambia |
| 27 | Sultan Al-Jabri | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 29 | Albaraa Addawi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 30 | Alfa Semedo | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| 31 | Osama Al Thumairy | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 40 | Yago Souza | Tiền vệ | Brazil |
| 41 | Ammar Al-Khaibari | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 42 | Ali Dhafer Al Harshan | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 43 | Fahad Majed Alhubayshi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 47 | Mohammed Al Dowaish | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 52 | Orlando Mosquera | Thủ môn | Panama |
| 55 | Abdulrahman Al Anzi | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 72 | Mohammed Ahmed Hakami | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 77 | Rayan Enad | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 84 | Hameed Hazazi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 92 | Muath Al Habib | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |