Karmiotissa
Síp
Thứ hạng hiện tại Bảng 1-division
Karmiotissa đang xếp thứ 12 trên tổng 14 đội, với 3 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Karmiotissa xếp hạng ra sao?
Cuộc chiến trụ hạng đang có Karmiotissa, đội đứng thứ 12. Thành tích mùa 18/19 là 3 hoà, 2 thua và chưa thắng trận nào. Tốc độ tích điểm là 0,6 điểm mỗi trận.
Khoảng cách của Karmiotissa với nhóm trên và nhóm dưới
Karmiotissa kém Nea Salamis ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của AEL còn xa 9 điểm.
Karmiotissa qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Karmiotissa thua Omonia Nicosia 0-3 và hoà Aris 0-0. Mạch không thắng hiện kéo dài 5 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Hồ sơ đội bóng Karmiotissa
Sân nhà của Karmiotissa, đội bóng Síp, là Dimotiko Stadio Pano Polemidias. Sức chứa của Dimotiko Stadio Pano Polemidias là 1.500 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là KAR.
Karmiotissa tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Karmiotissa đang là −6. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 13 của nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Karmiotissa
Lịch thi đấu đưa Karmiotissa sang làm khách của Krasava Ypsonas lúc 22h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Krasava Ypsonas bước vào trận khi đứng thứ 14 và chưa có điểm nào. Trong năm trận gần nhất, Krasava Ypsonas có 5 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Nikos Giannakopoulos | Thủ môn | Hy Lạp |
| 4 | Sadio Dembélé | Hậu vệ | Pháp |
| 5 | Aleksandr Martynov | Hậu vệ | Nga |
| 6 | Christos Wheeler | Hậu vệ | Síp |
| 7 | M. Bajunovic | Tiền vệ | |
| 8 | Curtis Yebli | Tiền vệ | Pháp |
| 9 | Patrick Luan | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | D. A. Reynolds | Tiền vệ | |
| 11 | I. Savvidis | Tiền vệ | |
| 14 | N. Chatzivarnava | Tiền đạo | |
| 17 | Theodosis Kyprou | Tiền đạo | Síp |
| 18 | Andreas Violaris | Thủ môn | Síp |
| 19 | S. Panagiotou | Tiền đạo | |
| 20 | Marios Kokkinoftas | Tiền vệ | Síp |
| 21 | Petros Psychas | Tiền vệ | Síp |
| 22 | R. Garcia | Hậu vệ | |
| 23 | Alexandre Kutateladze | Tiền vệ | Georgia |
| 26 | Xhuljo Tabaku | Tiền vệ | Albania |
| 27 | Manolis Pavlis | Tiền vệ | |
| 28 | M. Elhmidi | Tiền đạo | |
| 30 | M. Theocharous | Tiền vệ | |
| 33 | Julio Cesar | Hậu vệ | |
| 34 | J. Pawirodihardjo | Tiền đạo | |
| 42 | Nassim Ouammou | Hậu vệ | Pháp |
| 44 | J. Smaira | Hậu vệ | |
| 57 | Artemis Spanos | Hậu vệ | |
| 77 | Panagiotis Tachtsidis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 77 | Themistoklis Themistokleous | Tiền đạo | Síp |
| 97 | Angelos Argyriou | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 99 | Dimitrios Priniotaki | Thủ môn | Hy Lạp |