Olympiacos FC
Hy Lạp
Thứ hạng VĐQG Hy Lạp
Olympiacos FC đang xếp thứ 3 trên tổng 14 đội tại VĐQG Hy Lạp, với 13 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Olympiacos FC qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Olympiacos FC: thắng Panathinaikos FC 1-0, thắng APO Levadiakos 1-0 và thắng Jagiellonia Białystok 2-1. Mạch thắng hiện kéo dài 3 trận. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.
Olympiacos FC trên bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
Olympiacos FC đang có mạch thắng 3 trận và đứng thứ 3. Cụ thể là 4 thắng, 1 hoà và 1 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,2 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Olympiacos FC
Trung bình mỗi trận Olympiacos FC ghi 0,8 bàn và nhận 0,3 bàn. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Chân sút của đội đang phí đi khoảng 0,8 bàn mỗi trận so với kỳ vọng.
Vị trí Olympiacos FC so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Olympiacos FC tới Panathinaikos FC ở ngôi đầu là 2 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm tranh vô địch. Muốn vượt AEK Athens, đội cần bù 1 điểm.
Olympiacos FC trông vào ai trên hàng công?
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Olympiacos FC là Jota Silva với 2 pha lập công. Anh có 5 lần ra sân mùa 26/27. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 40%.
Hồ sơ đội bóng Olympiacos FC
Sân nhà của Olympiacos FC, đội bóng Hy Lạp, là Georgios Karaiskakis Stadium. Người hâm mộ quen gọi đội là Olympiacos. Sức chứa của Georgios Karaiskakis Stadium là 33.334 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1895.
Khác biệt sân bãi của Olympiacos FC
Thành tích hai sân của Olympiacos FC là 2 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 1 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 2 bàn và nhận 1 bàn.
Trận kế tiếp của Olympiacos FC
Trận kế tiếp tại VĐQG Hy Lạp, Olympiacos FC làm khách của GFS Panetolikos trên sân Panetolikos Stadium lúc 21h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). GFS Panetolikos bước vào trận khi đứng thứ 8 với 9 điểm. Trong năm trận gần nhất, GFS Panetolikos có 2 thắng, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Stefan Ortega | Thủ môn | Đức |
| 2 | Manolis Saliakas | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 4 | Zinedin Smajlović | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 5 | Lorenzo Pirola | Hậu vệ | Ý |
| 6 | David Carmo | Hậu vệ | Angola |
| 7 | Kostas Fortounis | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 8 | Gustavo Sá | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 9 | Ayoub El Kaabi | Tiền đạo | Morocco |
| 10 | Gelson Martins | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 11 | Roman Yaremchuk | Tiền đạo | Ukraine |
| 14 | Dani García | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Gustavo Puerta | Tiền vệ | Colombia |
| 16 | Lorenzo Scipioni | Tiền vệ | Argentina |
| 17 | Leon Bailey | Tiền đạo | Jamaica |
| 19 | Remo Freuler | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 20 | Jota Silva | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 21 | Theofanis Bakoulas | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 22 | Chiquinho | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 27 | Marcus Pedersen | Tiền vệ | Na Uy |
| 31 | Balša Popović | Thủ môn | Montenegro |
| 32 | Santiago Hezze | Tiền vệ | Argentina |
| 34 | Armando González | Tiền đạo | Mexico |
| 45 | Panagiotis Retsos | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 61 | Georgios Kouraklis | Thủ môn | Hy Lạp |
| 70 | Onyemaechi Bruno | Hậu vệ | Nigeria |
| 71 | Nair Tiknizyan | Hậu vệ | Armenia |
| 72 | Athanasios Koutsogoulas | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 73 | Joel Roca | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 76 | Alexandros Tsompanidis | Thủ môn | Hy Lạp |
| 77 | Christos Filis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 90 | Clayton | Tiền đạo | Brazil |
| 90 | Rémy Cabella | Tiền vệ | Pháp |
| 91 | Dimitrios Stournaras | Thủ môn | Hy Lạp |
| 97 | Yusuf Yazıcı | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 99 | Marius Mouandilmadji | Tiền đạo | Tchad |