
Nemanja Matić
Tiền vệ trung tâm ·
Sassuolo
Câu lạc bộ và hợp đồng của Nemanja Matić
Nemanja Matić thi đấu cho Sassuolo tại Serie A theo dữ liệu mùa gần nhất. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 1,5 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Dữ liệu ghi nhận anh đến Sassuolo ngày 26/08/2025.
Số liệu mùa 26/27 của Nemanja Matić
6 trận mùa 26/27 tại Serie A mang về cho Nemanja Matić 0 bàn sau 476 phút. Mỗi trận anh có trung bình 79 phút trên sân. xG mùa này của anh dừng ở 0,07.
- 6 Trận
- 476 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,07 xG
- 0,40 xA
- 4 Sút
- 8 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,07 Điểm trung bình
Tiểu sử và thông tin cá nhân Nemanja Matić
Ở tuổi 38, Nemanja Matić đang là tiền vệ trong đội hình Sassuolo. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Serbia. Nemanja Matić chào đời 01/08/1988 và nay 38 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 1/8/1988 (38 tuổi)
- Quốc tịch
- Serbia
- Chiều cao
- 194 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 18
- CLB hiện tại
- Sassuolo
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,5 triệu EUR (ước tính)
Nemanja Matić qua những trận gần nhất
Thống kê sự nghiệp Nemanja Matić
Theo thống kê từng mùa, Nemanja Matić ghi 22 bàn qua 655 lần có tên trong danh sách thi đấu. 36% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Manchester United. Dữ liệu bao gồm 7 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Benfica | 11/12 | VĐQG Bồ Đào Nha | 18 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | 12/13 | VĐQG Bồ Đào Nha | 26 | 0 | 3 | 0 | — |
| Benfica | 13/14 | VĐQG Bồ Đào Nha | 14 | 0 | 2 | 0 | — |
| Benfica | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 0 | 1 | 0 | — |
| Manchester United | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 410 | 0 | 0 | 7,28 |
| Manchester United | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 352 | 0 | 0 | 6,93 |
| AS Roma | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 13 | 1141 | 0 | 0 | 7,12 |
| Stade Rennais | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 436 | 0 | 2 | 7,35 |
| Olympique Lyonnais | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 427 | 0 | 0 | 6,71 |
| Sassuolo | 25/26 | Serie A | 34 | 2670 | 1 | 1 | 6,95 |
| AS Roma | 22/23 | Serie A | 36 | 1837 | 2 | 2 | 6,91 |
| Manchester United | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 33 | 1392 | 0 | 4 | 6,91 |
| Manchester United | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 37 | 1120 | 0 | 0 | 6,93 |
| Manchester United | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 27 | 1583 | 0 | 2 | 6,99 |
| Manchester United | 18/19 | Ngoại Hạng Anh | 30 | 2440 | 1 | 0 | 6,80 |
| Manchester United | 17/18 | Ngoại Hạng Anh | 36 | 3119 | 1 | 1 | 7,11 |
| Chelsea | 16/17 | Ngoại Hạng Anh | 36 | 2697 | 1 | 7 | 7,06 |
| Chelsea | 15/16 | Ngoại Hạng Anh | 37 | 2421 | 2 | 2 | 7,05 |
| Chelsea | 14/15 | Ngoại Hạng Anh | 36 | 3123 | 1 | 2 | 7,21 |
| Chelsea | 13/14 | Ngoại Hạng Anh | 17 | 1364 | 0 | 4 | — |
| Olympique Lyonnais | 2024 | Ligue 1 | 30 | 2031 | 0 | 1 | 6,89 |
| Stade Rennais | 2023 | Ligue 1 | 13 | 1027 | 0 | 0 | 7,19 |
| Olympique Lyonnais | 2023 | Ligue 1 | 15 | 1259 | 0 | 0 | 6,99 |
| Manchester United | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 194 | 0 | 0 | 6,63 |
| Manchester United | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 222 | 0 | 0 | 6,83 |
| Manchester United | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 540 | 0 | 0 | 7,10 |
| Manchester United | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 564 | 0 | 0 | 7,21 |
| Chelsea | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 377 | 0 | 0 | 7,40 |
| Chelsea | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 714 | 2 | 1 | 7,58 |
| Benfica | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 540 | 1 | 0 | 6,85 |
| Benfica | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 437 | 0 | 0 | 6,92 |
| Benfica | 11/12 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 331 | 0 | 0 | 6,65 |
| Serbia | 2018 | World Cup 2026 | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,90 |
| Manchester United | — | UEFA Super Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,20 |
| Sassuolo | 2026 | Club Friendlies | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | — | World Cup Qualification UEFA | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | — | World Cup Qualification UEFA | 7 | 437 | 1 | 0 | 7,14 |
| Serbia | 2014 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2015 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2016 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 18/19 | UEFA Nations League | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2018 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sassuolo | 26/27 | Serie A | 5 | 397 | 0 | 1 | 7,08 |
| Chelsea | 13/14 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chelsea | 14/15 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chelsea | 15/16 | FA Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chelsea | 16/17 | FA Cup | 4 | 241 | 1 | 0 | 6,77 |
| Manchester United | 17/18 | FA Cup | 5 | 360 | 1 | 1 | 7,60 |
| Manchester United | 18/19 | FA Cup | 3 | 266 | 0 | 0 | 6,73 |
| Manchester United | 19/20 | FA Cup | 6 | 357 | 0 | 0 | 6,68 |
| Manchester United | 20/21 | FA Cup | 4 | 147 | 0 | 0 | 6,87 |
| Manchester United | 21/22 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympique Lyonnais | — | Coupe de France | 4 | 274 | 0 | 0 | 7,10 |
| Olympique Lyonnais | — | Coupe de France | 2 | 77 | 1 | 0 | 7,30 |
| AS Roma | — | Coppa Italia | 2 | 135 | 0 | 0 | 7,10 |
| Sassuolo | 26/27 | Coppa Italia | 2 | 66 | 0 | 0 | 6,90 |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 1 | 23 | 0 | 0 | 6,70 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 3 | 211 | 1 | 1 | 7,03 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 3 | 180 | 0 | 0 | 7,10 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,20 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Nemanja Matić
Nemanja Matić sinh ngày 01/08/1988, mang quốc tịch Serbia; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 7 câu lạc bộ. Chặng hiện tại gắn với Sassuolo, nơi anh đến ngày 26/08/2025 từ Olympique Lyonnais dưới dạng tự do. Ở mùa 26/27 tại Serie A, anh ra sân 6 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 bàn và 2 kiến tạo sau 41 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Sassuolo. Hồ sơ hiện tại ở Sassuolo ghi anh khoác áo số 18 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2005, khi anh rời FK Jedinstvo Ub U19 sang FK Kolubara Lazarevac theo dạng chuyển nhượng tự do, năm anh bước sang tuổi 17. Chelsea đón anh ngày 18/08/2009 theo mức phí 1,8 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 7 bàn cùng 16 kiến tạo sau 158 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 11/12 tại VĐQG Bồ Đào Nha cùng Benfica, năm anh tròn 23 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 18 lần. Manchester United đón anh ngày 31/07/2017 từ Chelsea, phí 45 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 239 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 4 bàn và 9 kiến tạo trên mọi giải. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 16/17 tại Ngoại Hạng Anh trong màu áo Chelsea, khi anh có 1 bàn cùng 7 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 28 tuổi. Tính trên 7 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 22 bàn cùng 32 kiến tạo. Anh có 655 trận nằm trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy.
Nemanja Matić chuyển nhượng qua những CLB nào?
Hồ sơ ghi nhận 12 lần chuyển nhượng của Nemanja Matić, gần nhất là từ FK Jedinstvo Ub U19 sang FK Kolubara Lazarevac ngày 01/07/2005, phí chuyển nhượng tự do. Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Manchester United với 45 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2005 | FK Jedinstvo Ub U19 | FK Kolubara Lazarevac | Tự do |
| 1/1/2007 | FK Kolubara Lazarevac | — | Tự do |
| 18/8/2009 | — | Chelsea | 1,8 triệu EUR |
| 23/8/2010 | Chelsea | Vitesse | Cho mượn |
| 30/6/2011 | Vitesse | Chelsea | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2011 | Chelsea | Benfica | 5,0 triệu EUR |
| 15/1/2014 | Benfica | Chelsea | 25 triệu EUR |
| 31/7/2017 | Chelsea | Manchester United | 45 triệu EUR |
| 1/7/2022 | Manchester United | AS Roma | Tự do |
| 14/8/2023 | AS Roma | Stade Rennais | 2,5 triệu EUR |
| 27/1/2024 | Stade Rennais | Olympique Lyonnais | 2,6 triệu EUR |
| 26/8/2025 | Olympique Lyonnais | Sassuolo | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Nemanja Matić
- Nemanja Matić bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Nemanja Matić 38 tuổi (sinh ngày 01/08/1988), cao 194 cm.
- Nemanja Matić ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại Serie A, Nemanja Matić ghi 0 bàn sau 6 trận và có 1 kiến tạo.
- Nemanja Matić đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Sassuolo là CLB hiện tại của Nemanja Matić, mang áo số 18 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Serie A · Lịch thi đấu Sassuolo
Cập nhật lần cuối: 03:54 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.