
Maurides
Các thương vụ chuyển nhượng của Maurides
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Maurides là từ Radomiak Radom sang Dinamo Batumi ngày 04/07/2026, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Radomiak Radom sang Dinamo Batumi ngày 03/07/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 4/7/2026 | Radomiak Radom | Dinamo Batumi | Không công bố |
| 3/7/2026 | Radomiak Radom | Dinamo Batumi | Không công bố |
| 15/7/2025 | FC St. Pauli | Radomiak Radom | Không công bố |
| 13/7/2025 | FC St. Pauli | Radomiak Radom | Không công bố |
| 1/7/2025 | Debreceni VSC | FC St. Pauli | Trở lại sau cho mượn |
| 29/6/2025 | Debreceni VSC | FC St. Pauli | Không công bố |
| 28/1/2025 | FC St. Pauli | Debreceni VSC | Cho mượn |
| 1/1/2023 | Radomiak Radom | FC St. Pauli | Không công bố |
| 24/7/2021 | FC Anyang | Radomiak Radom | Không công bố |
| 18/2/2020 | Changchun Yatai | FC Anyang | Tự do |
| 28/2/2019 | CSKA Sofia | Changchun Yatai | Không công bố |
| 12/7/2018 | Belenenses | CSKA Sofia | Không công bố |
| 17/1/2017 | Internacional | Belenenses | Không công bố |
| 1/1/2017 | Figueirense | Internacional | Trở lại sau cho mượn |
| 22/7/2016 | Internacional | Figueirense | Cho mượn |
| 2/7/2015 | Internacional | Arouca | Không công bố |
| 1/3/2015 | Internacional | Atletico Goianiense | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Maurides thuộc biên chế CLB nào?
Maurides đang khoác áo Dinamo Batumi, gia nhập ngày 04/07/2026.
- Câu lạc bộ
- Dinamo Batumi
- Số áo
- 9
- Gia nhập
- 04/07/2026
Tiểu sử và thông tin cá nhân Maurides
Ở tuổi 32, Maurides đang là cầu thủ trong đội hình Dinamo Batumi. Số áo của anh tại Dinamo Batumi là 9.
- Ngày sinh
- 10/3/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 189 cm
- Cân nặng
- 86 kg
- Số áo
- 9
- CLB hiện tại
- Dinamo Batumi
Thống kê Maurides
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Ekstraklasa | Radomiak Radom | 26 | 1.643 | 7 | 2 | Thẻ vàng: 1 | 7,05 |
| 2025Cup | Radomiak Radom | 1 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024NB I | Debreceni VSC | 16 | — | 5 | 3 | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2024Bundesliga | FC St. Pauli | 1 | 1 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Maurides theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Radomiak Radom | 2025 | 27 | 1.643 | 7 | 2 |
| Debreceni VSC | 2024 | 16 | — | 5 | 3 |
| FC St. Pauli | 2024 | 1 | 1 | — | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Maurides
- Maurides đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Maurides đang thuộc biên chế Dinamo Batumi, mang áo số 9.
- Maurides bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Maurides 32 tuổi (sinh ngày 10/03/1994), cao 189 cm.
- Maurides là người nước nào?
- Maurides có quốc tịch Brazil theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 00:06 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.