Internacional
Brazil
Thứ hạng VĐQG Brazil
Internacional đang xếp thứ 16 trên tổng 20 đội tại VĐQG Brazil, với 32 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 11
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 33
- Bàn thua
- 38
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Internacional trên bảng xếp hạng VĐQG Brazil
Cuộc chiến trụ hạng tại VĐQG Brazil đang có Internacional, đội đứng thứ 16. Thành tích mùa 2026 là 7 thắng, 11 hoà và 12 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm.
Vị trí Internacional so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Internacional tới Flamengo ở ngôi đầu là 32 điểm. Muốn vượt Mirassol, đội cần bù 1 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm xuống hạng.
Internacional thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Internacional: hoà Grêmio 1-1, thắng Corinthians 2-1 và thua São Paulo 0-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 10 bàn thua.
Internacional mạnh hơn ở sân nào?
Internacional nhận 17 bàn ở sân nhà và 21 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 15 bàn và nhận 21 bàn.
Giới thiệu Internacional
Estádio Beira-Rio, sân nhà của Internacional, chứa được 50.842 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1969. Đây là một đại diện của bóng đá Brazil.
Internacional trông vào ai trên hàng công?
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Internacional là Johan Carbonero với 7 pha lập công. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 4 đường kiến tạo. Anh ra sân 29 trận mùa 2026, tổng cộng 1.983 phút.
Internacional ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Internacional đứng thứ 9 tại VĐQG Brazil, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 15. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9.
Internacional đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 17/10/2026, Internacional làm khách của Mirassol trên sân Estádio José Maria de Campos Maia, bóng lăn lúc 06h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Mirassol có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Mirassol hiện đứng thứ 15 với 33 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kempes | Tiền vệ | Brazil |
| 1 | Sergio Rochet | Thủ môn | Uruguay |
| 3 | Guillermo Maripán | Hậu vệ | Chile |
| 4 | Félix Torres | Hậu vệ | Ecuador |
| 5 | Rodrigo Villagra | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Matheus Bahia | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Johan Carbonero | Tiền đạo | Colombia |
| 8 | Bruno Henrique | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Alerrandro | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Alan Patrick | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Kayky | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Anthoni | Thủ môn | Brazil |
| 15 | Bruno Gomes | Hậu vệ | Brazil |
| 16 | Ronaldo | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Niclas Eliasson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 18 | Jose Juninho | Hậu vệ | Brazil |
| 19 | Antonio Sanabria | Tiền đạo | Paraguay |
| 22 | Kauan | Thủ môn | Brazil |
| 23 | Matheus Cunha | Thủ môn | Brazil |
| 24 | Filipe Borba Sirio | Thủ môn | Brazil |
| 25 | Gabriel Mercado | Hậu vệ | Argentina |
| 26 | Alexandro Bernabei | Hậu vệ | Argentina |
| 27 | Paulinho Paula | Tiền vệ | Brazil |
| 28 | Vitinho | Tiền vệ | Brazil |
| 29 | Thiago Maia | Tiền vệ | Brazil |
| 30 | Alisson Rodrigues de Melo | Tiền vệ | Brazil |
| 30 | Calebe Gonçalves | Tiền vệ | Brazil |
| 31 | Allex | Tiền vệ | Brazil |
| 32 | Diego Esser | Thủ môn | Brazil |
| 33 | Benjamin Arhin | Tiền vệ | Ghana |
| 34 | Leandro Kaua | Tiền đạo | Brazil |
| 35 | Braian Aguirre | Hậu vệ | Argentina |
| 37 | Yago Noal | Tiền vệ | Brazil |
| 41 | Victor Gabriel | Hậu vệ | Brazil |
| 44 | João Victor Alves de Morais Francisco | Tiền vệ | Brazil |
| 46 | Pedro Kauã | Hậu vệ | Brazil |
| 48 | Raykkonen Pereira Soares | Tiền đạo | Brazil |
| 49 | João Pedro Bezerra de Oliveira Lo | Tiền đạo | Brazil |
| 51 | Kempes | Tiền vệ | Brazil |
| 52 | Gabriel Vinicius | Tiền vệ | Brazil |
| 52 | Gabriel Vinicius | Tiền vệ | Brazil |
| 53 | Luiz Felipe | Hậu vệ | Brazil |
| 54 | Fabricio | Tiền đạo | Brazil |