
Alan Patrick
Tiền vệ tấn công ·
Internacional
Thống kê Alan Patrick mùa 2026
25 trận mùa 2026 tại VĐQG Brazil mang về cho Alan Patrick 5 bàn sau 1783 phút. Thời lượng trung bình mỗi trận là 71 phút. Mùa này anh tích luỹ 3,49 bàn thắng kỳ vọng (xG).
- 25 Trận
- 1783 Phút
- 5 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 3,49 xG
- 4,50 xA
- 31 Sút
- 66 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 7,04 Điểm trung bình
Phong độ Alan Patrick các trận vừa qua
Alan Patrick chơi từ 60 phút trở lên ở 4 trong 5 trận ra sân gần nhất. Quãng này anh đóng góp 1 bàn và 1 kiến tạo.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 11-10 | Grêmio | 1–1 | 45 | 0/0 | 6,5 |
| 07-10 | Corinthians | 2–1 | 96 | 1/1 | 8,2 |
| 20-09 | São Paulo | 1–0 | 95 | 0/0 | 6,7 |
| 12-09 | Chapecoense | 1–2 | 93 | 0/0 | 6,4 |
| 06-09 | Santos | 2–3 | 75 | 0/0 | 6,0 |
Hồ sơ cầu thủ Alan Patrick
Alan Patrick là tiền vệ mang quốc tịch Brazil và đang thuộc biên chế Internacional. Chân thuận của anh là chân phải. Trong đội hình Internacional, anh mặc áo 10.
- Vị trí
- Tiền vệ tấn công
- Ngày sinh
- 13/5/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 177 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Internacional
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,2 triệu EUR (ước tính)
Alan Patrick thuộc biên chế CLB nào?
Alan Patrick thuộc biên chế Internacional, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 2,2 triệu EUR (ước tính). Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 31/12/2027. Trong đội, anh nhận áo số 10.
- Câu lạc bộ
- Internacional
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 11/04/2022
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,2 triệu EUR (ước tính)
Hành trình sự nghiệp của Alan Patrick
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Alan Patrick có tên trong danh sách thi đấu 369 lần cho 4 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 71 bàn và 369 trận có tên trong danh sách thi đấu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 2013 ở Internacional.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Internacional | — | Copa Libertadores | 12 | 1036 | 5 | 5 | 7,68 |
| Internacional | — | Copa Libertadores | 8 | 720 | 5 | 2 | 7,43 |
| Internacional | — | Copa do Brasil | 3 | 204 | 3 | 0 | 7,53 |
| Internacional | — | Copa do Brasil | 4 | 339 | 0 | 1 | 7,22 |
| Internacional | — | Copa do Brasil | 4 | 282 | 2 | 1 | 7,38 |
| Internacional | 2026 | Copa do Brasil | 6 | 451 | 1 | 4 | 6,95 |
| Shakhtar Donetsk | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,55 |
| Shakhtar Donetsk | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 486 | 3 | 0 | 7,10 |
| Shakhtar Donetsk | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 317 | 1 | 1 | 6,95 |
| Internacional | 2013 | VĐQG Brazil | 25 | 0 | 0 | 0 | — |
| Internacional | 2014 | VĐQG Brazil | 33 | 0 | 2 | 0 | — |
| Palmeiras | 2015 | VĐQG Brazil | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Flamengo | 2015 | VĐQG Brazil | 30 | 1368 | 7 | 4 | 7,26 |
| Flamengo | 2016 | VĐQG Brazil | 36 | 1664 | 4 | 5 | 6,94 |
| Internacional | 2022 | VĐQG Brazil | 26 | 1596 | 6 | 4 | 7,02 |
| Internacional | 2023 | VĐQG Brazil | 35 | 2459 | 4 | 5 | 6,96 |
| Internacional | 2024 | VĐQG Brazil | 24 | 1779 | 8 | 3 | 7,56 |
| Internacional | 2025 | VĐQG Brazil | 30 | 2517 | 11 | 7 | 7,49 |
| Internacional | 2026 | VĐQG Brazil | 28 | 1642 | 4 | 1 | 7,01 |
| Shakhtar Donetsk | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 434 | 0 | 2 | 7,07 |
| Shakhtar Donetsk | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 164 | 0 | 0 | 6,57 |
| Shakhtar Donetsk | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 497 | 1 | 2 | 6,80 |
| Shakhtar Donetsk | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 205 | 0 | 1 | 6,56 |
| Shakhtar Donetsk | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 54 | 0 | 0 | 6,93 |
| Internacional | — | Copa Sudamericana | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Flamengo | — | Copa Sudamericana | 4 | 0 | 2 | 0 | — |
| Internacional | — | Copa Sudamericana | 4 | 188 | 1 | 0 | 7,05 |
| Internacional | — | Copa Sudamericana | 7 | 574 | 1 | 0 | 7,41 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Alan Patrick
Số liệu theo mùa của Alan Patrick bắt đầu từ mùa 2013 cùng Internacional, năm anh tròn 22 tuổi. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2009, lúc anh rời Santos U20 sang Santos, năm anh tròn 18 tuổi. Anh cập bến Shakhtar Donetsk ngày 01/07/2011 từ Santos theo mức phí 4,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 5 bàn và 6 kiến tạo sau 45 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Ở mùa 2013 tại VĐQG Brazil, anh có tên trong danh sách thi đấu 25 lần. Anh cập bến Flamengo ngày 12/06/2015 từ Shakhtar Donetsk. Cộng mọi giải, anh có 13 bàn cùng 9 kiến tạo sau 70 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây.
Tính trên 4 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 71 bàn và 48 kiến tạo. Cùng quãng đó là 369 lần có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2025 tại VĐQG Brazil trong màu áo Internacional, khi anh có 11 bàn cùng 7 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 34 tuổi. Giai đoạn đang diễn ra tại Internacional bắt đầu ngày 11/04/2022, khi anh đến từ Shakhtar Donetsk theo mức phí 2,0 triệu EUR. Trong mùa 2026 tại VĐQG Brazil, anh ra sân 25 trận và ghi 5 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 53 bàn cùng 33 kiến tạo sau 250 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Internacional. Trong đội hình Internacional, anh khoác áo số 10, có hợp đồng tới 31/12/2027.
Alan Patrick từng chuyển tới đâu?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Alan Patrick là từ Santos U20 sang Santos ngày 01/01/2009, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Santos sang Shakhtar Donetsk ngày 01/07/2011, phí 4,0 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2009 | Santos U20 | Santos | Không công bố |
| 1/7/2011 | Santos | Shakhtar Donetsk | 4,0 triệu EUR |
| 1/7/2013 | Shakhtar Donetsk | Internacional | Cho mượn |
| 31/12/2013 | Internacional | Shakhtar Donetsk | Cho mượn |
| 21/3/2014 | Shakhtar Donetsk | Internacional | Cho mượn |
| 31/12/2014 | Internacional | Shakhtar Donetsk | Trở lại sau cho mượn |
| 19/1/2015 | Shakhtar Donetsk | Palmeiras | Cho mượn |
| 11/6/2015 | Palmeiras | Shakhtar Donetsk | Trở lại sau cho mượn |
| 12/6/2015 | Shakhtar Donetsk | Flamengo | Không công bố |
| 31/12/2016 | Flamengo | Shakhtar Donetsk | Không công bố |
| 11/4/2022 | Shakhtar Donetsk | Internacional | 2,0 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Alan Patrick
- Alan Patrick hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Alan Patrick đang thuộc biên chế Internacional, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Alan Patrick bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Alan Patrick 35 tuổi (sinh ngày 13/05/1991), cao 177 cm.
- Alan Patrick có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Alan Patrick ra sân 25 trận mùa 2026 tại VĐQG Brazil và ghi 5 bàn và có 2 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Internacional
Cập nhật lần cuối: 08:54 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.