Shakhtar Donetsk
Ukraine
Thứ hạng Cúp C1 Châu Âu
Shakhtar Donetsk đang xếp thứ 20 trên tổng 36 đội tại Cúp C1 Châu Âu, với 1 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Shakhtar Donetsk
Shakhtar Donetsk đang trải qua mạch thắng 5 trận. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 15 bàn và nhận 1 bàn. 5 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Shakhtar Donetsk xếp hạng ra sao?
Shakhtar Donetsk vào guồng với 21 điểm sau 8 trận. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,6 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.
Hàng công và hàng thủ Shakhtar Donetsk
Lưới đối phương rung lên 18 lần trước Shakhtar Donetsk mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu.
Shakhtar Donetsk mạnh hơn ở sân nào?
Shakhtar Donetsk nhận 3 bàn ở sân nhà và 1 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,5 bàn mỗi trận, so với 2,0 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng Shakhtar Donetsk
Shakhtar Donetsk là một đội bóng Ukraine. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SHA. Khán đài Arena Lviv có 34.915 chỗ ngồi.
Vị trí Shakhtar Donetsk so với phần còn lại của bảng
Shakhtar Donetsk đang hơn Polessya 2 điểm.
Shakhtar Donetsk đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Shakhtar Donetsk sẽ tiếp Kolos Kovalivka trên sân Arena Lviv vào lúc 22h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Kolos Kovalivka có 2 thắng, 3 thua. Kolos Kovalivka hiện đứng thứ 9 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Lassina Traoré | Tiền đạo | Burkina Faso |
| 4 | Marlon | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Valerii Bondar | Hậu vệ | Ukraine |
| 6 | Marlon Gomes | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Eguinaldo | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Dmytro Kryskiv | Tiền vệ | Ukraine |
| 9 | Kauã Elias | Tiền đạo | Brazil |
| 9 | Maryan Shved | Tiền vệ | Ukraine |
| 10 | Pedrinho | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Newerton Palmares | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | Tymur Puzankov | Thủ môn | Ukraine |
| 13 | Pedro Henrique | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Isaque | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Irakli Azarovi | Hậu vệ | Georgia |
| 17 | Vinícius Tobias | Hậu vệ | Brazil |
| 18 | Alaa Ghram | Hậu vệ | Tunisia |
| 20 | Oleksandr Karavaiev | Hậu vệ | Ukraine |
| 22 | Mykola Matvienko | Hậu vệ | Ukraine |
| 23 | Kiril Fesyun | Thủ môn | Ukraine |
| 24 | Viktor Tsukanov | Tiền vệ | Ukraine |
| 25 | Gabriel Carvalho | Tiền đạo | Brazil |
| 27 | Oleh Ocheretko | Tiền vệ | Ukraine |
| 28 | Alan Matturro | Hậu vệ | Uruguay |
| 29 | Yehor Nazaryna | Tiền vệ | Ukraine |
| 30 | Alisson Santana | Tiền vệ | Brazil |
| 31 | Dmytro Riznyk | Thủ môn | Ukraine |
| 34 | Rostyslav Bahlai | Thủ môn | Ukraine |
| 37 | Lucas Ferreira | Tiền vệ | Brazil |
| 45 | Denys Smetana | Tiền vệ | Ukraine |
| 48 | Denys Tvardovskyi | Thủ môn | Ukraine |
| 49 | Luca Meirelles | Tiền đạo | Brazil |
| 68 | Prosper Obah | Tiền đạo | Nigeria |
| 71 | Ryan Roberto | Tiền vệ | Brazil |
| 77 | Gleiker Mendoza | Tiền vệ | Venezuela |
| 99 | Bruninho | Tiền vệ | Brazil |
| 99 | Viktor Korniienko | Hậu vệ | Ukraine |