Changchun Yatai
Trung Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng League One
Changchun Yatai đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội, với 31 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 5
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 39
- Bàn thua
- 42
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Changchun Yatai
Hai vòng vừa rồi, Changchun Yatai hoà Dalian Huayi 1-1 và hoà Yanbian Longding 1-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 5 bàn phải nhận.
Changchun Yatai xếp hạng ra sao?
Changchun Yatai trải qua mạch không thắng 4 trận và rơi xuống thứ 9. Bảng xếp hạng ghi nhận 10 thắng, 5 hoà và 11 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Changchun Yatai
Khoảng cách từ Changchun Yatai tới Guangzhou E-Power ở ngôi đầu là 29 điểm. Phía trên là Hebei Kungfu, cách 4 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Ningbo Professional.
Changchun Yatai mạnh hơn ở sân nào?
Changchun Yatai nhận 19 bàn ở sân nhà và 23 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 17 bàn và nhận 23 bàn.
Giới thiệu Changchun Yatai
Sân nhà của Changchun Yatai, đội bóng Trung Quốc, là Changchun's People Stadium. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CHA. Sức chứa của Changchun's People Stadium là 38.500 chỗ.
Số bàn thắng và bàn thua của Changchun Yatai
Hàng công Changchun Yatai đứng thứ 6 với 1,5 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 6. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 13.
Trận kế tiếp của Changchun Yatai
Theo giờ Việt Nam, Changchun Yatai làm khách của Guangxi Hengchen lúc 18h30 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Guangxi Hengchen có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Guangxi Hengchen bước vào trận khi đứng thứ 3 với 46 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | An Zhicheng | Thủ môn | Trung Quốc |
| 2 | Chen Guoliang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 3 | Kaile Du | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 4 | Wang Weipu | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 5 | Ling Chuanbin | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 6 | Li Qiang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 7 | Juan Salazar | Tiền đạo | Colombia |
| 8 | Emre Mar | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Ohikhuaeme Omoijuanfo | Tiền đạo | Na Uy |
| 13 | Dong Yifan | Thủ môn | Trung Quốc |
| 14 | Jing Boxi | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 16 | Dilyimit Tudi | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 17 | Muhamet | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 18 | Lü Pin | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 19 | Geng Taili | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 20 | Houtai Fan | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 21 | He Xin | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 22 | Clement Benhaddouche | Hậu vệ | Pháp |
| 23 | Wu Yake | Thủ môn | Trung Quốc |
| 24 | Yan Zhiyu | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 24 | Feng Yan | Hậu vệ | |
| 25 | Chen Xuhuang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 26 | Lu Yiming | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 27 | Constantin Reiner | Hậu vệ | Áo |
| 29 | Tan Long | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 31 | Wei Kaile | Thủ môn | |
| 32 | Tian Ziyi | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 33 | Sun Guoliang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 35 | Jiang Zilei | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 36 | Lü Kaiwen | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 37 | Zhou Dadi | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 38 | Sun Xipeng | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 39 | Liu Ziheng | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 41 | Wu Junjie | Hậu vệ | |
| 44 | Fan Chao | Tiền đạo | Trung Quốc |