Debreceni VSC
Hungary
Thứ hạng hiện tại Bảng NB I
Debreceni VSC đang xếp thứ 8 trên tổng 12 đội, với 10 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Debreceni VSC
Debreceni VSC lấy King Baudouin Stadium ở Brussels làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là DEB. King Baudouin Stadium đón được 50.093 khán giả mỗi trận.
Debreceni VSC xếp hạng ra sao?
Debreceni VSC giữ vị trí thứ 8 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 4 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của Debreceni VSC
Debreceni VSC khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Ferencvarosi TC 1-1, thua Vasas 2-4 và thắng Gödöllő 3-2. Cán cân của loạt trận này là 12 bàn thắng so với 11 bàn thua. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Khoảng cách của Debreceni VSC với nhóm trên và nhóm dưới
Debreceni VSC bằng điểm Kisvarda FC và chỉ thua ở chỉ số phụ. MTK Budapest bám sát với khoảng cách 1 điểm. Cách biệt với Puskas Academy là 8 điểm.
Khác biệt sân bãi của Debreceni VSC
Thành tích hai sân của Debreceni VSC là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,8 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,2 bàn khi chơi ở nhà.
Sức mạnh ghi bàn của Debreceni VSC
Trung bình mỗi trận Debreceni VSC ghi 1,4 bàn và nhận 1,8 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 9 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 7.
Lịch thi đấu sắp tới của Debreceni VSC
Debreceni VSC sẽ tiếp Zalaegerszegi TE trên sân King Baudouin Stadium vào lúc 20h30 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Zalaegerszegi TE có 3 thắng, 2 thua. Zalaegerszegi TE hiện đứng thứ 10 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Plamen Andreev | Thủ môn | Bulgaria |
| 2 | Dénes Szakál | Hậu vệ | Hungary |
| 3 | Adrián Guerrero | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Josua Mejías | Hậu vệ | Venezuela |
| 5 | Bence Batik | Tiền vệ | Hungary |
| 6 | Blaž Bošković | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 8 | Leon Myrtaj | Tiền vệ | Hungary |
| 10 | Balázs Dzsudzsák | Tiền vệ | Hungary |
| 11 | Ákos Szendrei | Tiền đạo | Hungary |
| 12 | Benedek Erdélyi | Thủ môn | Hungary |
| 16 | Sergi Samper | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 18 | Shedrach Daniel Kaye | Tiền đạo | Nigeria |
| 19 | Dominik Kocsis | Tiền vệ | Hungary |
| 20 | Máté Macsó | Tiền vệ | Hungary |
| 22 | Botond Vajda | Tiền vệ | Hungary |
| 23 | Gergő Tercza | Hậu vệ | Hungary |
| 24 | Imre Egri | Tiền vệ | Hungary |
| 25 | Sohan Baldoni | Tiền đạo | Pháp |
| 26 | Ádám Lang | Hậu vệ | Hungary |
| 27 | Máté Kohut | Tiền đạo | Hungary |
| 28 | Maximilian Hofmann | Hậu vệ | Áo |
| 29 | Erik Kusnyír | Hậu vệ | Hungary |
| 39 | Bryan Adinany | Tiền đạo | Madagascar |
| 40 | Dávid Hermann | Hậu vệ | Hungary |
| 66 | Jocelyn Janneh | Tiền vệ | Guinea |
| 72 | Rotem Keller | Hậu vệ | Israel |
| 75 | Dávid Patai | Tiền vệ | Hungary |
| 76 | Ivan Polozhyi | Tiền vệ | Ukraine |
| 77 | Márk Szécsi | Hậu vệ | Hungary |
| 78 | Balázs Sain | Tiền vệ | Hungary |
| 89 | Dániel Póser | Thủ môn | Hungary |
| 90 | Bálint Tuska | Thủ môn | Hungary |
| 96 | Julien Da Costa | Hậu vệ | Pháp |
| 97 | Csanád Vilmos Dénes | Tiền vệ | Hungary |
| 99 | Flórián Cibla | Tiền vệ | Hungary |