CSKA Sofia
Bulgaria
Thứ hạng VĐQG Bulgaria
CSKA Sofia đang xếp thứ 2 trên tổng 14 đội tại VĐQG Bulgaria, với 27 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 3
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 27
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +18
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của CSKA Sofia
Cuộc đua lên hạng tại VĐQG Bulgaria có CSKA Sofia ở nhóm tranh vô địch. Nhịp lấy điểm đang là 2,5 điểm một trận. Thành tích mùa 26/27 là 8 thắng, 3 hoà và chưa thua trận nào.
Cuộc đua quanh vị trí của CSKA Sofia
Vị trí thứ 2 đang nằm trong nhóm tranh vô địch. Phía trên là Levski Sofia, cách 1 điểm. Ludogorets bám sát với khoảng cách 4 điểm.
Hàng công và hàng thủ CSKA Sofia
CSKA Sofia ghi 27 bàn và để thủng lưới 9 bàn mùa 26/27. Không đội nào trong nhóm ghi nhiều bàn hơn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3.
Kết quả các trận gần nhất của CSKA Sofia
Ba trận gần nhất của CSKA Sofia: thắng FC CSKA 1948 Sofia 3-2, hoà Lokomotiv Plovdiv 1-1 và thắng Lokomotiv Sofia 2-0. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 15 bàn thắng so với 7 bàn thua.
CSKA Sofia trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho CSKA Sofia 5 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 3,4 bàn mỗi trận, so với 1,7 bàn khi làm khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Hồ sơ đội bóng CSKA Sofia
CSKA Sofia lấy Balgarska Armiya Stadium ở Sofia làm sân nhà. Đội thuộc làng bóng đá Bulgaria. Sức chứa của Balgarska Armiya Stadium là 18.540 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1923.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho CSKA Sofia?
Trên hàng công CSKA Sofia, Ioannis Pittas là cái tên nổ súng nhiều nhất với 4 bàn. Anh ra sân 6 trận mùa 26/27, tổng cộng 462 phút.
Đối thủ kế tiếp của CSKA Sofia
Ngày 24/10/2026, CSKA Sofia tiếp Ludogorets trên sân Balgarska Armiya Stadium, bóng lăn lúc 22h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Ludogorets là 4 thắng, 1 hoà. Đối thủ này đang đứng thứ 3 với 23 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Pastor | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Tamimou Ouorou | Hậu vệ | Benin |
| 4 | Dinis Almeida | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 5 | Jean-Philippe Gbamin | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 6 | Bruno Jordão | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 7 | Max Ebong | Tiền vệ | Belarus |
| 8 | Stefano Sensi | Tiền vệ | Ý |
| 9 | Leandro Godoy | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Joël Zwarts | Tiền đạo | Hà Lan |
| 11 | Mohamed Amine Brahimi | Tiền vệ | Pháp |
| 14 | Teodor Ivanov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 17 | Ángelo Martino | Hậu vệ | Argentina |
| 19 | Andrey Yordanov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 21 | Fedor Lapoukhov | Thủ môn | Belarus |
| 25 | Dimitar Evtimov | Thủ môn | Bulgaria |
| 28 | Ioannis Pittas | Tiền đạo | Síp |
| 30 | Petko Panayotov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 31 | Daniel Nikolov | Thủ môn | Bulgaria |
| 32 | Facundo Rodríguez | Hậu vệ | Argentina |
| 34 | Vasil Kaymakanov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 37 | Barry Cotter | Hậu vệ | Ireland |
| 38 | Léo Pereira | Tiền vệ | Brazil |
| 67 | Cătălin Itu | Tiền vệ | Romania |
| 80 | Georgi Chorbadzhiyski | Tiền vệ | Bulgaria |
| 91 | Aleks Tunchev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 94 | Isaac Solet | Tiền vệ | Cộng hòa Trung Phi |
| 99 | James Eto'o | Tiền vệ | Cameroon |