Radomiak Radom
Ba Lan
Thứ hạng VĐQG Ba Lan
Radomiak Radom đang xếp thứ 16 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ba Lan, với 8 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 23
- Hiệu số
- -14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Radomiak Radom
Sau 10 vòng, Radomiak Radom mới gom được 8 điểm. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 6 thua.
Radomiak Radom hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Radomiak Radom đang hơn Śląsk Wrocław 2 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm xuống hạng. Đội đầu bảng Górnik Zabrze đang hơn 17 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Radomiak Radom
Ba trận gần nhất của Radomiak Radom: thua Motor Lublin 2-3, thắng Pogoń Grodzisk Mazowiecki 7-2 và thua Lech Poznań 1-5. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Khác biệt sân bãi của Radomiak Radom
Radomiak Radom nhận 10 bàn ở sân nhà và 13 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,2 bàn mỗi trận, so với 0,5 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Radomiak Radom
Radomiak Radom đang trông nhiều vào Rafał Wolski, người đã ghi 3 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 33%. Anh ra sân 10 trận mùa 26/27, tổng cộng 750 phút.
Hồ sơ đội bóng Radomiak Radom
Stadion im. Braci Czachorów, sân nhà của Radomiak Radom, chứa được 14.400 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là Radomiak. Đây là một đại diện của bóng đá Ba Lan.
Số bàn thắng và bàn thua của Radomiak Radom
Số bàn thua của Radomiak Radom dừng ở 23 sau 10 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 18. Khung thành đội đứng thứ 17 về độ an toàn trong nhóm.
Radomiak Radom đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Radomiak Radom sẽ làm khách của Wisła Płock trên sân Stadion im. Kazimierza Gorskiego vào lúc 00h00 ngày 20/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Wisła Płock có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Wisła Płock hiện đứng thứ 12 với 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Bryan Ametowou | Tiền đạo | Ghana |
| - | Jakub Snopczyński | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Abdourahmane Dia | Tiền đạo | Senegal |
| 1 | Filip Majchrowicz | Thủ môn | Ba Lan |
| 1 | Cezary Wołowiec | Thủ môn | Ba Lan |
| 3 | Kryspin Szcześniak | Hậu vệ | Ba Lan |
| 5 | Jérémy Blasco | Hậu vệ | Pháp |
| 7 | Ché Nunnely | Tiền vệ | Suriname |
| 8 | Ibrahima Camará | Tiền vệ | Guinea |
| 10 | Roberto Alves | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 11 | Fernand Gouré | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 11 | Anastasios Donis | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 13 | Jan Grzesik | Hậu vệ | Ba Lan |
| 14 | Steve Kingue | Hậu vệ | Cameroon |
| 15 | Abdoul Tapsoba | Tiền đạo | Burkina Faso |
| 16 | Mateusz Cichocki | Hậu vệ | Ba Lan |
| 17 | Adam Żabicki | Tiền vệ | Ba Lan |
| 18 | Manu | Tiền đạo | Angola |
| 19 | Nicolas Dohojda | Tiền đạo | Ba Lan |
| 21 | Elves Baldé | Tiền đạo | Guinea-Bissau |
| 23 | Kacper Karasek | Tiền đạo | Ba Lan |
| 24 | Zié Ouattara | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 26 | Adrián Diéguez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 27 | Rafał Wolski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 28 | Romário Baró | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 33 | Oskar Markiewicz | Hậu vệ | Ba Lan |
| 39 | Ruan Índio | Tiền đạo | Brazil |
| 44 | Wiktor Koptas | Thủ môn | Ba Lan |
| 47 | Szymon Kilianek | Hậu vệ | Ba Lan |
| 72 | Filip Koperski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 77 | Christos Donis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 80 | Guilherme Luiz | Tiền đạo | Brazil |
| 82 | Luquinhas | Tiền vệ | Brazil |
| 90 | Ronaldo Lumungo | Tiền đạo | São Tomé và Príncipe |
| 97 | Conrado Buchanelli | Hậu vệ | Brazil |
| 99 | Bartlomiej Gradecki | Thủ môn | Ba Lan |