
Marlyson
CLB hiện tại của Marlyson
Tiểu sử Marlyson
Marlyson mang áo số 9 của Brusque và chơi ở vị trí cầu thủ. Hồ sơ ghi Marlyson chào đời ngày 17/12/1997, tức 28 tuổi. Số đo ghi nhận: cao 178 cm, nặng 70 kg.
- Ngày sinh
- 17/12/1997 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 178 cm
- Cân nặng
- 70 kg
- Số áo
- 9
- CLB hiện tại
- Brusque
Chuyển nhượng và giá trị của Marlyson
Hồ sơ ghi nhận 14 lần chuyển nhượng của Marlyson, gần nhất là từ Dinamo Tirana sang Figueirense ngày 01/01/2025, phí không được công bố. Hồ sơ ghi nhận tất cả 14 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2025 | Dinamo Tirana | Figueirense | Không công bố |
| 1/1/2025 | Kanazawa | Figueirense | Trở lại sau cho mượn |
| 30/12/2024 | Kanazawa | Figueirense | Không công bố |
| 1/1/2024 | Figueirense | Kanazawa | Cho mượn |
| 1/7/2023 | Vorskla Poltava | Figueirense | Trở lại sau cho mượn |
| 4/7/2022 | Figueirense | Vorskla Poltava | Cho mượn |
| 7/4/2022 | Metalist 1925 Kharkiv | Figueirense | Trở lại sau cho mượn |
| 4/8/2021 | Figueirense | Metalist 1925 Kharkiv | Cho mượn |
| 29/6/2021 | XV de Piracicaba | Figueirense | Tự do |
| 22/1/2021 | BOA | XV de Piracicaba | Không công bố |
| 6/10/2020 | São Bernardo | BOA | Không công bố |
| 13/1/2020 | Ponte Preta | São Bernardo | Không công bố |
| 10/4/2019 | Ponte Preta | Parana | Không công bố |
| 4/1/2019 | Joinville | Ponte Preta | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Marlyson
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026Paulista - A1 | Noroeste | 7 | 216 | 2 | 1 | Thẻ vàng: 1 | 6,83 |
| 2025Catarinense - 1 | Figueirense | 11 | 791 | 5 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025Serie C | Figueirense | 7 | 460 | 2 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2024J3 League | Kanazawa | 26 | 1.210 | 5 | — | Thẻ vàng: 3 | — |
| 2024J-League Cup | Kanazawa | 1 | 14 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Marlyson theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Noroeste | 2026 | 7 | 216 | 2 | 1 |
| Figueirense | 2025 | 18 | 1.251 | 7 | — |
| Kanazawa | 2024 | 27 | 1.224 | 5 | — |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Marlyson
- Marlyson bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Marlyson 28 tuổi (sinh ngày 17/12/1997), cao 178 cm.
- Quốc tịch của Marlyson là gì?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Marlyson mang quốc tịch Brazil.
- Marlyson đang khoác áo đội bóng nào?
- Marlyson hiện khoác áo Brusque, mang áo số 9.
Cập nhật lần cuối: 07:59 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.