
Jasurbek Jaloliddinov
Lịch sử chuyển nhượng Jasurbek Jaloliddinov
Jasurbek Jaloliddinov gia nhập Navbahor theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 14/07/2026. Lượt liền trước trong hồ sơ: Sogdiana sang Navbahor ngày 13/07/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 14/7/2026 | Sogdiana | Navbahor | Không công bố |
| 13/7/2026 | Sogdiana | Navbahor | Không công bố |
| 3/7/2025 | Sumqayıt | Sogdiana | Không công bố |
| 1/7/2025 | Sumqayıt | Sogdiana | Không công bố |
| 29/6/2025 | Sumqayıt | Sogdiana | Không công bố |
| 25/10/2024 | Neftchi | Sumqayıt | Tự do |
| 1/1/2024 | Olympic | Neftchi | Tự do |
| 1/1/2023 | Lokomotiv | Olympic | Tự do |
| 1/7/2022 | Kairat Almaty | Lokomotiv | Trở lại sau cho mượn |
| 6/2/2022 | Lokomotiv | Kairat Almaty | Cho mượn |
| 24/7/2021 | Andijan | Lokomotiv | Không công bố |
| 6/3/2021 | Lokomotiv | Andijan | Tự do |
| 1/1/2021 | Tambov | Lokomotiv | Trở lại sau cho mượn |
| 13/10/2020 | Lokomotiv | Tambov | Cho mượn |
| 29/7/2020 | Bunyodkor | Lokomotiv | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Jasurbek Jaloliddinov thuộc biên chế CLB nào?
Jasurbek Jaloliddinov: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Jasurbek Jaloliddinov là 24 tuổi đang chơi cho Navbahor. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 166 cm, nặng 68 kg.
- Ngày sinh
- 15/5/2002 (24 tuổi)
- Quốc tịch
- Uzbekistan
- Chiều cao
- 166 cm
- Cân nặng
- 68 kg
- Số áo
- 30
- CLB hiện tại
- Navbahor
Thống kê Jasurbek Jaloliddinov
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024Premyer Liqa | Sumqayıt | 15 | 588 | 0 | Thẻ vàng: 3 |
| 2024Super League | Neftchi | 10 | 613 | 2 | Thẻ vàng: 3 |
| 2024Cup | Sumqayıt | 3 | 253 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026Friendlies | Uzbekistan | 1 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
| 2024U23 Châu Á | U23 Uzbekistan | 6 | 386 | 1 | — | Thẻ vàng: 0 |
| 2024Olympics Men | U23 Uzbekistan | 3 | 172 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Jasurbek Jaloliddinov theo mùa
Câu lạc bộ
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Uzbekistan | 2026 | 1 | — | 0 | 0 |
| U23 Uzbekistan | 2024 | 9 | 558 | 1 | — |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Jasurbek Jaloliddinov
- Jasurbek Jaloliddinov bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Jasurbek Jaloliddinov 24 tuổi (sinh ngày 15/05/2002), cao 166 cm.
- Jasurbek Jaloliddinov là người nước nào?
- Jasurbek Jaloliddinov có quốc tịch Uzbekistan theo hồ sơ.
- Jasurbek Jaloliddinov hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Jasurbek Jaloliddinov hiện khoác áo Navbahor, mang áo số 30.
Cập nhật lần cuối: 00:18 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.