Sumqayıt
Azerbaijan
Thứ hạng hiện tại Bảng Premyer Liqasi
Sumqayıt đang xếp thứ 8 trên tổng 12 đội, với 5 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Sumqayıt
Sumqayıt lấy Kapital Bank Arena ở Sumqayıt làm sân nhà. Kapital Bank Arena đón được 3.000 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là SUM.
Vị trí của Sumqayıt mùa 18/19
Sau 6 vòng, Sumqayıt có 5 điểm. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Sumqayıt
Lần ra sân gần đây nhất đưa Sumqayıt tới kết quả thắng Qabala 4-1. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Sức mạnh ghi bàn của Sumqayıt
Cán cân bàn thắng bại của Sumqayıt đang là −1. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm. Số bàn ghi được xếp thứ 4 trong nhóm.
Cuộc đua quanh vị trí của Sumqayıt
Trên bảng xếp hạng, Sumqayıt nằm giữa Şamaxı FK và Qabala. Ngôi đầu của Neftchi Baku còn xa 11 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Sumqayıt
Ngày 16/10/2026, Sumqayıt tiếp Araz, bóng lăn lúc 22h00 giờ Việt Nam. Araz có 1 hoà, 4 thua trong năm trận gần nhất. Araz hiện đứng thứ 12 với 2 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Hoccət Haqqverdi | Hậu vệ | Azerbaijan |
| 4 | Easah Suliman | Hậu vệ | Pakistan |
| 5 | Renan | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Rüstəm Əhmədzadə | Tiền đạo | Azerbaijan |
| 8 | Səbuhi Abdullazadə | Tiền vệ | Azerbaijan |
| 9 | Jeam | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Ronaldo Junior Vásquez Herasme | Tiền đạo | Cộng hòa Dominica |
| 11 | Mamady Bangré | Tiền đạo | Burkina Faso |
| 12 | Aftandil Arixov | Thủ môn | Azerbaijan |
| 12 | M. Agamaliyev | Thủ môn | |
| 16 | Marko Johansson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 17 | Nihad Əhmədzadə | Tiền vệ | Azerbaijan |
| 20 | Ayxan Süleymanlı | Hậu vệ | Azerbaijan |
| 21 | Tiago Almeida | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 22 | Xəyal Fərzullayev | Thủ môn | Azerbaijan |
| 27 | Imani Barker | Hậu vệ | Pháp |
| 29 | Emil Mustafaev | Tiền vệ | Azerbaijan |
| 34 | Ulvi Abbasly | Thủ môn | |
| 37 | Nihad Orujali | Tiền đạo | |
| 42 | Cédric Badolo | Tiền vệ | Burkina Faso |
| 55 | Lucas Black | Tiền vệ | Brazil |
| 64 | Kənan Feyziyev | Hậu vệ | Azerbaijan |
| 71 | Masaki Murata | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 75 | Nadir Orucov | Hậu vệ | Azerbaijan |
| 80 | Keffel | Hậu vệ | Brazil |
| 97 | Vüsal Paşayev | Hậu vệ | Azerbaijan |