
Jeam
Lịch sử chuyển nhượng Jeam
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Jeam rời Caxias để tới Sumqayıt (02/08/2026). Tổng cộng có 20 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 2/8/2026 | Caxias | Sumqayıt | Không công bố |
| 28/7/2026 | Floresta | Caxias | Trở lại sau cho mượn |
| 4/3/2026 | Caxias | Floresta | Trở lại sau cho mượn |
| 31/12/2025 | Floresta | Caxias | Cho mượn |
| 6/4/2025 | Treze | Floresta | Không công bố |
| 6/4/2025 | Dinamo Tirana | Floresta | Không công bố |
| 9/10/2024 | Água Santa | Treze | Tự do |
| 11/4/2024 | Lagarto | Água Santa | Tự do |
| 8/3/2024 | Jacuipense | Lagarto | Không công bố |
| 13/9/2023 | Nautico Recife | Jacuipense | Trở lại sau cho mượn |
| 26/6/2023 | Jacuipense | Nautico Recife | Cho mượn |
| 1/1/2022 | Atlético Alagoinhas | Jacuipense | Trở lại sau cho mượn |
| 1/12/2021 | Jacuipense | Atlético Alagoinhas | Trở lại sau cho mượn |
| 2/9/2021 | Atlético Alagoinhas | Jacuipense | Cho mượn |
| 1/6/2021 | CAP | Atlético Alagoinhas | Trở lại sau cho mượn |
| 3/2/2021 | Atlético Alagoinhas | CAP | Cho mượn |
| 12/12/2017 | CSA | America-RN | Không công bố |
| 9/2/2017 | Cuiaba | CSA | Không công bố |
| 29/6/2016 | Capivariano | Cuiaba | Không công bố |
| 16/2/2016 | Bahia | Capivariano | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Jeam thuộc biên chế CLB nào?
Tiểu sử Jeam
Jeam là người Brazil 31 tuổi, hiện khoác áo Sumqayıt. Số đo ghi nhận: cao 174 cm, nặng 74 kg.
- Ngày sinh
- 19/10/1994 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 174 cm
- Cân nặng
- 74 kg
- Số áo
- 9
- CLB hiện tại
- Sumqayıt
Thống kê Jeam
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025Serie C | Floresta | 7 | 489 | 1 | Thẻ vàng: 2 |
| 2024Serie D | Água Santa | 14 | 1.112 | 3 | Thẻ vàng: 6 |
| 2024Baiano - 1 | Jacuipense | 9 | 787 | 4 | Thẻ vàng: 3 |
| 2024Copa Do Brasil | Jacuipense | 1 | 90 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
| 2024Copa do Nordeste | Jacuipense | 1 | 90 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Jeam theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Floresta | 2025 | 7 | 489 | 1 |
| Água Santa | 2024 | 14 | 1.112 | 3 |
| Jacuipense | 2024 | 11 | 967 | 4 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Jeam
- Jeam là người nước nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Jeam là Brazil.
- Jeam đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Jeam hiện khoác áo Sumqayıt, mang áo số 9.
- Jeam bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Jeam 31 tuổi (sinh ngày 19/10/1994), cao 174 cm.
Cập nhật lần cuối: 07:56 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.