Sogdiana
Uzbekistan
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League
Sogdiana đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 28 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 4
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 40
- Bàn thua
- 46
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Sogdiana
So'g'diyona Sport Majmuasi, sân nhà của Sogdiana, chứa được 11.750 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là SOG.
Vị trí của Sogdiana mùa 18/19
Sogdiana giữ vị trí thứ 11 mùa 18/19. Đội có 8 thắng, 4 hoà và 11 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm.
Sogdiana thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Sogdiana thua Lokomotiv 2-3 trên sân nhà và thua Olmaliq 1-2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 10 bàn. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Thành tích sân nhà và sân khách của Sogdiana
Sogdiana ghi 25 bàn ở sân nhà và 15 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,1 bàn mỗi trận so với 1,4 bàn trên sân khách.
Sức mạnh ghi bàn của Sogdiana
Cán cân bàn thắng bại của Sogdiana đang là −6. Số bàn phải nhận xếp thứ 15 trong nhóm. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm.
Cuộc đua quanh vị trí của Sogdiana
Khoảng cách từ Sogdiana tới Pakhtakor ở ngôi đầu là 24 điểm. Surkhon bám sát với khoảng cách 1 điểm. Phía trên là Andijan, cách 2 điểm.
Sogdiana đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, Sogdiana làm khách của Bunyodkor trên sân Milliy Stadium lúc 21h00 ngày 16/10/2026 (giờ Việt Nam). Bunyodkor bước vào trận khi đứng thứ 14 với 22 điểm. Trong năm trận gần nhất, Bunyodkor có 1 thắng, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | S. Isokov | Thủ môn | |
| 2 | Zoir Dzhuraboev | Hậu vệ | Tajikistan |
| 3 | Islomjon Kobilov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 4 | B. Dzhumatov | Hậu vệ | |
| 6 | Bekhruzbek Asqarov | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 7 | Petar Mićin | Tiền vệ | Serbia |
| 8 | Jamshid Boltaboev | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 9 | Dženan Zajmović | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 10 | Javoxir Kaxramonov | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 13 | Filip Ivanović | Hậu vệ | Serbia |
| 14 | Ljupcho Doriev | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 15 | Khondamir Mustafoqulov | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 17 | Ollobergan Karimov | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 18 | Igor Golban | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 19 | Zabikhillo Urinboev | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 20 | Fazliddin Omonkeldiyev | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 21 | Islom Sharipov | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 21 | Saidakbar Sharipov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 22 | A. Abdurashidov | Tiền đạo | |
| 23 | Sardorbek Khoshimov | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 27 | Milan Mitrović | Thủ môn | Serbia |
| 28 | Samandarjon Mavlonqulov | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 29 | Amirbek Saidov | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 32 | Nodirjon Soyibov | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 33 | Shohjahon Sultonmurodov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 34 | Dilshodbek Misraliyev | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 42 | Sardorbek Erkinov | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 49 | Sardor Jamolov | Tiền đạo | |
| 50 | Shoxruz Kamolov | Tiền vệ | |
| 55 | A. Ajisaliev | Tiền vệ | |
| 74 | B. Nadzhafaliev | Thủ môn | |
| 77 | Oybek Nurmatov | Tiền đạo | Uzbekistan |