Neftchi
Uzbekistan
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League
Neftchi đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 52 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 16
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 52
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- +33
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Neftchi qua những vòng vừa qua
Neftchi đang trải qua mạch bất bại 4 trận. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Neftchi đang đứng thứ mấy?
Neftchi vào guồng với 52 điểm sau 23 trận. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,3 điểm. Cụ thể là 16 thắng, 4 hoà và 3 thua.
Hàng công và hàng thủ Neftchi
Hàng công Neftchi đứng đầu với 2,3 bàn mỗi trận. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn. Đội đang có hiệu số +33.
Neftchi trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Neftchi 9 trận thắng, sân khách thêm 7 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,5 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 2,0 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Khoảng cách của Neftchi với nhóm trên và nhóm dưới
Neftchi đang hơn Navbahor 7 điểm.
Giới thiệu Neftchi
Stadion Istiqlol, sân nhà của Neftchi, chứa được 20.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là NEF.
Lịch thi đấu sắp tới của Neftchi
Lịch thi đấu đưa Neftchi sang làm khách của Kokand-1912 lúc 21h00 ngày 16/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 13 với 23 điểm. Kokand-1912 có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Botirali Ergashev | Thủ môn | Uzbekistan |
| 2 | Izzatillo Pulatov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 3 | Michel | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Bojan Ciger | Hậu vệ | Serbia |
| 5 | Ikromjon Alibaev | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 6 | Ibrokhimkhalil Yuldoshev | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 7 | Abror Ismailov | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 8 | Vladimir Jovović | Tiền đạo | Montenegro |
| 8 | Abdulla Abdullayev | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 10 | Jamshid Iskanderov | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 11 | Asilbek Jumayev | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 14 | Khurshid Giyosov | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 15 | N. Abduganiyev | Hậu vệ | |
| 16 | I. Shokirov | Thủ môn | |
| 17 | A. Murodov | Tiền vệ | |
| 17 | Azizbek Murotov | Tiền đạo | |
| 18 | Stipe Perica | Tiền đạo | Croatia |
| 19 | A. Erimbetov | Tiền vệ | |
| 20 | Anvarjon G'ofurov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 21 | Muhsinjon Ubaydullayev | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 22 | Alisher Odilov | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 23 | Jovan Đokić | Tiền vệ | Serbia |
| 27 | N. Sarsenbaev | Tiền đạo | |
| 30 | Rustambek Fomin | Tiền vệ | |
| 31 | Yan Sasse | Tiền vệ | Brazil |
| 32 | Zoran Marušić | Tiền đạo | Serbia |
| 34 | Farrukh Sayfiyev | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 45 | Akbar Turaev | Thủ môn | Uzbekistan |
| 52 | Koffi Kouao | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 71 | Bilolkhon Toshmirzaev | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 77 | Ratinho | Tiền vệ | Brazil |
| 88 | Marcus Forss | Tiền đạo | Phần Lan |