
Abdulla Abdullayev
Chuyển nhượng và giá trị của Abdulla Abdullayev
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Abdulla Abdullayev là từ Navbahor sang Neftchi ngày 09/08/2026, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Navbahor sang Neftchi ngày 08/08/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 9/8/2026 | Navbahor | Neftchi | Không công bố |
| 8/8/2026 | Navbahor | Neftchi | Không công bố |
| 12/7/2026 | Dibba Al-Fujairah | Navbahor | Không công bố |
| 11/7/2026 | Dibba Al-Fujairah | Navbahor | Không công bố |
| 14/7/2025 | Pakhtakor | Dibba Al-Fujairah | Không công bố |
| 30/7/2024 | Khorfakkan | Pakhtakor | Tự do |
| 8/9/2023 | Olmaliq | Khorfakkan | Không công bố |
| 26/2/2022 | Bunyodkor | Olmaliq | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
CLB hiện tại của Abdulla Abdullayev
Abdulla Abdullayev là ai?
Cao 181 cm, Abdulla Abdullayev là cầu thủ người Uzbekistan của Neftchi. Số áo của anh tại Neftchi là 18.
- Ngày sinh
- 1/9/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Uzbekistan
- Chiều cao
- 181 cm
- Cân nặng
- 69 kg
- Số áo
- 18
- CLB hiện tại
- Neftchi
Thống kê Abdulla Abdullayev
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Pro League | Dibba Al-Fujairah | 9 | 570 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,57 |
| 2025Super League | Pakhtakor | 6 | 461 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2025Cup | Pakhtakor | 2 | 134 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Super League | Pakhtakor | 13 | 1.104 | 1 | — | Thẻ vàng: 2 | — |
| 2024AFC Champions League Elite | Pakhtakor | 10 | 900 | — | 0 | Thẻ vàng: 2 | 7,03 |
| 2024Cup | Pakhtakor | 2 | 240 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026World Cup - Qualification Asia | Uzbekistan | 8 | 265 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,85 |
| 2026World Cup | Uzbekistan | 2 | 180 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,45 |
| 2026Friendlies | Uzbekistan | 1 | 70 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,90 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Abdulla Abdullayev theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Pakhtakor | 2024 – 2025 | 33 | 2.839 | 1 | 0 |
| Dibba Al-Fujairah | 2025 | 9 | 570 | 0 | 0 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Uzbekistan | 2026 | 11 | 515 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Abdulla Abdullayev
- Abdulla Abdullayev mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Abdulla Abdullayev là Uzbekistan.
- Abdulla Abdullayev hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Neftchi là CLB hiện tại của Abdulla Abdullayev, mang áo số 18.
- Abdulla Abdullayev bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Abdulla Abdullayev 29 tuổi (sinh ngày 01/09/1997), cao 181 cm.
Cập nhật lần cuối: 02:57 · 13/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.