Olmaliq
Uzbekistan
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League
Olmaliq đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 36 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 6
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 33
- Bàn thua
- 31
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Olmaliq
Olmaliq lấy Stadion Metallurg ở Almalyk làm sân nhà. Khán đài Stadion Metallurg có 12.500 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là OLI.
Vị trí của Olmaliq mùa 18/19
Sau 23 vòng, Olmaliq có 36 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận. Đội có 10 thắng, 6 hoà và 7 thua.
Mạch trận hiện thời của Olmaliq
Trận gần nhất, Olmaliq hoà Navbahor 2-2 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
Olmaliq trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Olmaliq 4 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Khi xa nhà, đội ghi 18 bàn và nhận 15 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 15 bàn và nhận 16 bàn.
Olmaliq hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Olmaliq tới Pakhtakor ở ngôi đầu là 16 điểm. Phía trên là Buxoro, cách 1 điểm. Ngay sau lưng là Dinamo Samarqand, kém 6 điểm.
Hàng công và hàng thủ Olmaliq
Số bàn thua của Olmaliq dừng ở 31 sau 23 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9.
Olmaliq đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Olmaliq sẽ làm khách của Mash'al vào lúc 21h00 ngày 15/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Mash'al là 5 thua. Mash'al hiện đứng thứ 16 với 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Shahzod Toirov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 4 | Mirjamol Kosimov | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 5 | Giorgi Papava | Tiền vệ | |
| 6 | Avazbek Ulmasaliev | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 7 | Dilshodbek Axmadaliev | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 8 | Abubakrrizo Turdialiev | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 9 | Aziz Kholmurodov | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 10 | Asadbek Sobirjonov | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 11 | Ali Abdurahmonov | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 13 | Eldorbek Begimov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 16 | Naoaki Senaga | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 17 | Nodirbek Abdurazzoqov | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 19 | Ahmadullo Muqimjonov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 21 | Khazratjon Tursunqulov | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 22 | Saidafzalkhon Akhrorov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 23 | Hamidullo Abdunabiev | Thủ môn | Uzbekistan |
| 27 | Uroš Kojić | Tiền đạo | Serbia |
| 28 | Arihiro Sentoku | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 30 | A. Sarimsakov | Tiền vệ | |
| 31 | M. Ubaydullayev | Thủ môn | |
| 35 | J. Ilyosov | Thủ môn | |
| 44 | Abror Karimov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 77 | Ivan Pešić | Tiền đạo | Croatia |
| 88 | Siavash Haghnazari | Tiền vệ | Iran |