Pakhtakor
Uzbekistan
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League
Pakhtakor đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội, với 52 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 15
- Hoà
- 7
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 42
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- +21
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Pakhtakor xếp hạng ra sao?
Pakhtakor đang dẫn đầu giải với 52 điểm sau 23 trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 15 thắng, 7 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,3 điểm.
Pakhtakor tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Pakhtakor đang là +21. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2.
Kết quả các trận gần nhất của Pakhtakor
Ba trận gần nhất của Pakhtakor: thắng Bunyodkor 3-1, thắng Mash'al 2-1 và hoà Al-Ahli Jeddah 1-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 12 bàn ghi được và 5 bàn phải nhận.
Pakhtakor đang bám đuổi những ai?
Pakhtakor và Neftchi đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự.
Thành tích sân nhà và sân khách của Pakhtakor
Pakhtakor ghi 24 bàn ở sân nhà và 18 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng Pakhtakor
Pakhtakor lấy Paxtakor Markaziy Stadion ở Tashkent làm sân nhà. Paxtakor Markaziy Stadion đón được 54.170 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là PAK.
Pakhtakor đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Pakhtakor làm khách của Navbahor lúc 21h00 ngày 17/10/2026. Navbahor có 3 thắng, 2 hoà trong năm trận gần nhất. Navbahor bước vào trận khi đứng thứ 3 với 45 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mukhammadrizo Parpiev | Tiền đạo | |
| 4 | Zayed Tahseen | Hậu vệ | Iraq |
| 5 | Morteza Pouraliganji | Hậu vệ | Iran |
| 6 | S. Mirqobilov | Tiền vệ | |
| 7 | Khojiakbar Alijonov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 8 | Dilshod Saitov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 9 | Ibrokhim Ibragimov | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 10 | Akmal Mozgovoy | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 12 | Vladimir Nazarov | Thủ môn | Uzbekistan |
| 13 | M. Dilshodbekov | Hậu vệ | |
| 15 | Hojimat Erkinov | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 15 | A. Muradov | Hậu vệ | |
| 16 | M. Abdukarimov | Hậu vệ | |
| 17 | Dostonbek Khamdamov | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 20 | Dilshod Abdullayev | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 21 | B. Resan | Tiền vệ | |
| 22 | M. Karimov | Hậu vệ | |
| 23 | Abdurauf Bo'riyev | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 25 | R. Mamatov | Thủ môn | |
| 26 | D. Tolaganov | Tiền đạo | |
| 26 | Davron Tulaganov | Tiền đạo | |
| 27 | Sardor Sobirkho'jaev | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 29 | Aymen Hussein | Tiền đạo | Iraq |
| 33 | Kuvanishbek Saydaliev | Tiền vệ | |
| 34 | Sherzod Nasrullayev | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 35 | Sanjar Kuvvatov | Thủ môn | Uzbekistan |
| 37 | F. Farkhodov | Tiền vệ | |
| 44 | D. Ermanov | Hậu vệ | |
| 50 | Flamarion | Tiền đạo | Brazil |
| 55 | Muhammadrasul Abdumajidov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 63 | Y. Urinboev | Tiền vệ | |
| 77 | Oybek Bozorov | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 90 | Stephen Chinedu | Tiền đạo | Nigeria |
| 90 | D. Sharofiddinov | Tiền đạo | |
| 99 | Maksim Murkaev | Thủ môn | Uzbekistan |