Dibba Al-Fujairah
UAE
Thứ hạng hiện tại Bảng Division 1
Dibba Al-Fujairah đang xếp thứ 3 trên tổng 15 đội, với 10 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Dibba Al-Fujairah
Dibba Al-Fujairah có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 5 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,0 điểm. Cụ thể là 3 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Khoảng cách của Dibba Al-Fujairah với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Dibba Al-Fujairah nằm giữa Al Thaid và Emirates Club. Ngôi đầu của Al Arabi còn xa 6 điểm.
Mạch trận hiện thời của Dibba Al-Fujairah
Dibba Al-Fujairah khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Al Jazira Al Hamra 2-2, thua Ittifaq 1-3 và thắng Ittifaq 4-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 14 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Sức mạnh ghi bàn của Dibba Al-Fujairah
Cán cân bàn thắng bại của Dibba Al-Fujairah đang là +4. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 11.
Giới thiệu Dibba Al-Fujairah
Dibba Stadium, sân nhà của Dibba Al-Fujairah, chứa được 10.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là FUJ.
Trận kế tiếp của Dibba Al-Fujairah
Lịch thi đấu đưa Dibba Al-Fujairah về sân nhà tiếp Al Arabi lúc 20h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng đầu với 16 điểm. Al Arabi có 4 thắng, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Habib Yousuf | Hậu vệ | UAE |
| 4 | Iago Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Rashed Mohamed I | Hậu vệ | UAE |
| 6 | Abdallah Al Balushi | Tiền vệ | UAE |
| 7 | Xhonatan Lajthia | Tiền vệ | Albania |
| 8 | Edmundo | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Mohanad Ali | Tiền đạo | Iraq |
| 9 | J. Montano | Tiền đạo | |
| 12 | Mohamed Al Rowaihy | Thủ môn | UAE |
| 13 | Mohamed Al Eter | Hậu vệ | UAE |
| 14 | I. Al Zaabi | Thủ môn | |
| 15 | D. Diambomba-Mouandza | Tiền vệ | |
| 16 | S. Mohamed | Tiền vệ | |
| 23 | M. Alteneiji | Hậu vệ | |
| 25 | M. Osman | Thủ môn | |
| 28 | F. Badr | Tiền đạo | |
| 33 | O. Al Hamaidah | Hậu vệ | |
| 37 | P. Moraes | Hậu vệ | |
| 39 | Evans Ampofo | Tiền vệ | Ghana |
| 49 | Abdullah Khamis Juma | Hậu vệ | Oman |
| 49 | Rashed Mohamed II | Hậu vệ | |
| 51 | Khaled Alsaleh | Tiền đạo | Syria |
| 59 | M. Ali | Tiền vệ | |
| 66 | D. Ferreira | Hậu vệ | |
| 70 | R. Omer | Hậu vệ | |
| 77 | Saymon Cabral | Tiền vệ | Brazil |
| 90 | Eisa Khalfan | Tiền đạo | UAE |
| 95 | Guilherme Castro | Tiền vệ | Brazil |