Đội tuyển Uzbekistan
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Uzbekistan đang xếp thứ 47 trên tổng 197 đội tại Giao hữu quốc tế, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Uzbekistan
Uzbekistan góp mặt tại Giao hữu quốc tế mùa 2026.
Uzbekistan đứng thứ mấy tại Giao hữu quốc tế?
Bảng xếp hạng Giao hữu quốc tế ghi tên Uzbekistan ở vị trí thứ 47. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Uzbekistan mạnh hơn ở sân nào?
Uzbekistan nhận 4 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 3,0 bàn mỗi trận, so với 0,3 bàn khi làm khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Uzbekistan hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Uzbekistan nằm giữa Hà Lan và Tajikistan. Cách biệt với Mexico là 15 điểm.
Hàng công và hàng thủ Uzbekistan
Hàng thủ Uzbekistan đứng thứ 122 tại Giao hữu quốc tế, trung bình nhận 1,7 bàn mỗi trận. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,5 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 58 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Utkir Yusupov | Thủ môn |
| 2 | Abduqodir Khusanov | Hậu vệ |
| 3 | Khojiakbar Alijonov | Tiền vệ |
| 4 | Farrukh Sayfiyev | Hậu vệ |
| 4 | Behruzjon Karimov | Hậu vệ |
| 5 | Rustamjon Ashurmatov | Hậu vệ |
| 5 | Jakhongir Urozov | Hậu vệ |
| 6 | Akmal Mozgovoy | Tiền vệ |
| 7 | Otabek Shukurov | Tiền vệ |
| 8 | Jamshid Iskanderov | Tiền vệ |
| 9 | Odiljon Hamrobekov | Tiền vệ |
| 10 | Azizjon Gʻaniyev | Tiền đạo |
| 11 | Oston O'runov | Tiền vệ |
| 12 | Abduvohid Ne'matov | Thủ môn |
| 13 | Sherzod Nasrullayev | Tiền vệ |
| 14 | Eldor Shomurodov | Tiền đạo |
| 15 | Umar Eshmurodov | Hậu vệ |
| 16 | Botirali Ergashev | Thủ môn |
| 17 | Dostonbek Khamdamov | Tiền vệ |
| 18 | Abdulla Abdullayev | Hậu vệ |
| 19 | Azizbek Amonov | Tiền vệ |
| 19 | Ruslanbek Jiyanov | Tiền vệ |
| 21 | Igor Sergeev | Tiền đạo |
| 22 | Abbosbek Fayzullaev | Tiền vệ |
| 23 | Sherzod Esanov | Tiền vệ |
| 25 | Avazbek Ulmasaliev | Hậu vệ |