Andijan
Uzbekistan
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League
Andijan đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội, với 30 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 3
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 29
- Bàn thua
- 31
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Andijan
Sân nhà của Andijan, đội bóng Uzbekistan, là Bobur Arena. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là AND. Khán đài Bobur Arena có 19.820 chỗ ngồi.
Andijan đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Andijan ở vị trí thứ 10. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 9 thắng, 3 hoà và 11 thua.
Andijan qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Andijan thua Buxoro 2-3 và thua Nasaf 1-4. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Andijan trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Andijan 6 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 13 bàn và nhận 17 bàn. Sân nhà đội ghi 16 bàn và nhận 14 bàn.
Khoảng cách của Andijan với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Andijan nằm giữa Qizilqum và Sogdiana. Đội đầu bảng Pakhtakor đang hơn 22 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Andijan
Hàng công Andijan đứng thứ 10 với 1,3 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 9 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −2.
Andijan đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Andijan về sân nhà tiếp Qizilqum trên sân Bobur Arena lúc 21h00 ngày 15/10/2026 (giờ Việt Nam). Qizilqum bước vào trận khi đứng thứ 9 với 30 điểm. Trong năm trận gần nhất, Qizilqum có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Eldor Atkhamov | Thủ môn | Uzbekistan |
| 2 | Odilbek Abdumajidov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 3 | Ibrohim Yoldoshev | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 5 | Abdulvokhid Gulomov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 6 | Aleksandre Andronikashvili | Tiền vệ | Georgia |
| 7 | Po'latkhoja Kholdorkhonov | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 8 | S. Komilov | Tiền vệ | |
| 9 | Imeda Ashortia | Tiền đạo | Georgia |
| 10 | Dragan Ćeran | Tiền đạo | Serbia |
| 11 | Khumoyunmirzo Iminov | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 14 | Abdurahmon Komilov | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 15 | Nemanja Ćalasan | Hậu vệ | Serbia |
| 17 | Azizbek Turg'unboyev | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 18 | Damir Temirov | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 19 | Artem Potapov | Thủ môn | Nga |
| 20 | Islom Tukhtakhujaev | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 21 | N. Rustamjonov | Thủ môn | |
| 22 | Usmonali Ismonaliyev | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 23 | F. Ubaydullaev | Tiền vệ | |
| 26 | Muhammadkarim Toirov | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 27 | Martin Boakye | Tiền đạo | Ý |
| 28 | B. Sulaymonov | Hậu vệ | |
| 31 | S. Ravshanov | Thủ môn | |
| 33 | Doniyor Abdumannopov | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 49 | Z. Akbarov | Tiền đạo | |
| 70 | K. Karimov | Tiền đạo | |
| 87 | J. Kopaysinov | Tiền vệ | |
| 88 | S. Yorkinboev | Tiền vệ | |
| 99 | Rustam Turdimurodov | Tiền đạo | Uzbekistan |