
Po'latkhoja Kholdorkhonov
Po'latkhoja Kholdorkhonov chuyển nhượng qua những CLB nào?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Po'latkhoja Kholdorkhonov là từ Shortan sang Andijan ngày 05/01/2026, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Shortan sang Andijan ngày 04/01/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 5/1/2026 | Shortan | Andijan | Không công bố |
| 4/1/2026 | Shortan | Andijan | Không công bố |
| 30/7/2025 | Navbahor | Shortan | Không công bố |
| 13/7/2025 | Navbahor | Shortan | Không công bố |
| 5/2/2025 | Pakhtakor | Navbahor | Không công bố |
| 1/1/2025 | Pakhtakor | Navbahor | Không công bố |
| 1/1/2023 | Olympic | Pakhtakor | Trở lại sau cho mượn |
| 26/2/2022 | Pakhtakor | Olympic | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Po'latkhoja Kholdorkhonov thuộc biên chế CLB nào?
Hồ sơ cầu thủ Po'latkhoja Kholdorkhonov
Ở tuổi 23, Po'latkhoja Kholdorkhonov đang là cầu thủ trong đội hình Andijan. Số áo của anh tại Andijan là 7.
- Ngày sinh
- 6/7/2003 (23 tuổi)
- Quốc tịch
- Uzbekistan
- Chiều cao
- 175 cm
- Cân nặng
- 65 kg
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- Andijan
Thống kê Po'latkhoja Kholdorkhonov
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Super League | Navbahor | 6 | 197 | 1 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025Cup | Navbahor | 2 | 148 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Super League | Pakhtakor | 15 | 720 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Cup | Pakhtakor | 2 | 64 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2024AFC Champions League Elite | Pakhtakor | 2 | 34 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,70 |
| 2023Super League | Pakhtakor | 18 | 585 | 3 | — | Thẻ vàng: 2 | — |
| 2023AFC Champions League Elite | Pakhtakor | 6 | 229 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2023Cup | Pakhtakor | 1 | 17 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023AFC U20 Asian Cup | U20 Uzbekistan | 6 | 430 | 1 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2023World Cup - U20 | U20 Uzbekistan | 4 | 242 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,55 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Po'latkhoja Kholdorkhonov theo mùa
Câu lạc bộ
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| U20 Uzbekistan | 2023 | 10 | 672 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Po'latkhoja Kholdorkhonov
- Po'latkhoja Kholdorkhonov hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Po'latkhoja Kholdorkhonov hiện khoác áo Andijan, mang áo số 7.
- Po'latkhoja Kholdorkhonov bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Po'latkhoja Kholdorkhonov 23 tuổi (sinh ngày 06/07/2003), cao 175 cm.
- Po'latkhoja Kholdorkhonov mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Po'latkhoja Kholdorkhonov là Uzbekistan.
Cập nhật lần cuối: 01:04 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.