
Geoffrey Chinedu
Chuyển nhượng và giá trị của Geoffrey Chinedu
Dữ liệu chuyển nhượng của Geoffrey Chinedu gồm 12 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Shenyang Urban sang FC Astana ngày 04/07/2024, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 29/1/2026 | FC Astana | Krylia Sovetov | Không công bố |
| 4/7/2024 | Shenyang Urban | FC Astana | Tự do |
| 2/7/2024 | Shenyang Urban | FC Astana | Không công bố |
| 28/2/2024 | Radnicki 1923 | Shenyang Urban | Không công bố |
| 1/1/2023 | Lahti | Radnicki 1923 | Không công bố |
| 1/1/2022 | Olimpik Donetsk | Lahti | Trở lại sau cho mượn |
| 31/12/2021 | Lahti | Olimpik Donetsk | Trở lại sau cho mượn |
| 24/2/2021 | Olimpik Donetsk | Lahti | Cho mượn |
| 5/3/2020 | Olimpik Donetsk | Trans Narva | Không công bố |
| 30/8/2019 | FK Rabotnicki | Olimpik Donetsk | Tự do |
| 1/9/2017 | Besa Kavajë | FK Rabotnicki | Tự do |
| 2/2/2017 | Skenderbeu Korce | Besa Kavajë | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Geoffrey Chinedu đang khoác áo đội nào?
Hồ sơ cầu thủ Geoffrey Chinedu
Ở tuổi 29, Geoffrey Chinedu đang là cầu thủ trong đội hình AEL. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Nigeria.
- Ngày sinh
- 1/10/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Nigeria
- Chiều cao
- 193 cm
- Cân nặng
- 72 kg
- Số áo
- 99
- CLB hiện tại
- AEL
Thống kê Geoffrey Chinedu
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026/27Premier League | Krylia Sovetov | 2 | 48 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0Thẻ đỏ: 1 | 6,00 |
| 2025Premier League | FC Astana | 12 | 874 | 4 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2025Cup | FC Astana | 1 | 46 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024League One | Shenyang Urban | 12 | 903 | 1 | — | Thẻ vàng: 3 | — |
| 2024Premier League | FC Astana | 10 | 688 | 7 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024UEFA Europa Conference League | FC Astana | 4 | 314 | — | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,45 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Geoffrey Chinedu theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Krylia Sovetov | 2026/27 | 2 | 48 | 0 | 0 |
| FC Astana | 2024 – 2025 | 27 | 1.922 | 11 | 0 |
| Shenyang Urban | 2024 | 12 | 903 | 1 | — |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Geoffrey Chinedu
- Geoffrey Chinedu đang khoác áo đội bóng nào?
- Geoffrey Chinedu hiện khoác áo AEL, mang áo số 99.
- Geoffrey Chinedu bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Geoffrey Chinedu 29 tuổi (sinh ngày 01/10/1997), cao 193 cm.
- Geoffrey Chinedu mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Geoffrey Chinedu mang quốc tịch Nigeria.
Cập nhật lần cuối: 00:24 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.