FK Radnički 1923
Serbia
Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga
FK Radnički 1923 đang xếp thứ 5 trên tổng 14 đội, với 17 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Radnicki 1923
Radnicki 1923 là một đội bóng Serbia. Người hâm mộ quen gọi đội là RAD. Stadion Čika Dača có 15.100 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của Radnicki 1923
Radnicki 1923 đang đứng thứ 5 trong số 14 đội. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 2 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm.
Phong độ gần đây của Radnicki 1923
Gần đây Radnicki 1923 thua FK Crvena Zvezda 0-3 trên sân nhà và thắng OFK Beograd 5-3. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Khoảng cách của Radnicki 1923 với nhóm trên và nhóm dưới
Radnicki 1923 bằng điểm Železničar Pančevo và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Mladost Lucani. Cách biệt với FK Crvena Zvezda là 14 điểm.
Radnicki 1923 trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Radnicki 1923 3 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,5 bàn mỗi trận, so với 1,2 bàn khi làm khách.
Sức mạnh ghi bàn của Radnicki 1923
Hàng công Radnicki 1923 đứng thứ 4 với 1,7 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 6.
Radnicki 1923 đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 17/10/2026, Radnicki 1923 làm khách của Vojvodina, bóng lăn lúc 23h00 giờ Việt Nam. Vojvodina có 2 thắng, 3 hoà trong năm trận gần nhất. Vojvodina bước vào trận khi đứng thứ 2 với 25 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Aleksa Ćelić | Hậu vệ | Serbia |
| 1 | Muhamed Šahinović | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 2 | Mohamed Amin Mezghrani | Tiền vệ | Bỉ |
| 3 | Nemanja Miletić | Hậu vệ | Serbia |
| 4 | Nikola Miličić | Hậu vệ | Serbia |
| 5 | Nikola Marjanović | Hậu vệ | Serbia |
| 6 | Hassan Hilu | Hậu vệ | Israel |
| 7 | Bojica Nikčević | Tiền vệ | Montenegro |
| 8 | Mićo Kuzmanović | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 9 | Uroš Sremčević | Tiền đạo | Serbia |
| 10 | Mohamed Cissé | Tiền vệ | Pháp |
| 11 | Ilija Babić | Tiền đạo | Serbia |
| 11 | António Pina Gomes | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 14 | Slobodan Simović | Hậu vệ | Serbia |
| 16 | Vanja Tomić | Tiền vệ | Serbia |
| 19 | David Buchta | Tiền vệ | Séc |
| 24 | Dimitrije Nikolić | Hậu vệ | Serbia |
| 25 | Thomas Viktor Ude | Hậu vệ | Nigeria |
| 26 | Aleksa Marušić | Tiền đạo | Montenegro |
| 27 | Miloš Ristić | Tiền vệ | Serbia |
| 28 | Semir Alić | Tiền vệ | Serbia |
| 33 | Mateja Dukić | Hậu vệ | Serbia |
| 35 | Nemanja Glavčić | Tiền vệ | Serbia |
| 40 | Srđan Borovina | Tiền đạo | Serbia |
| 41 | Aleksa Jelić | Tiền đạo | Serbia |
| 70 | Jovan Živković | Tiền đạo | Áo |
| 77 | Issa Bah | Tiền đạo | Guinea |
| 80 | Jovan Ilić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 81 | Luka Lijeskić | Thủ môn | Serbia |
| 93 | Strahinja Aleksić | Thủ môn | Serbia |
| 99 | Asmir Suljić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |