Trans Narva
Estonia
Thứ hạng hiện tại Bảng Meistriliiga
Trans Narva đang xếp thứ 10 trên tổng 10 đội, với 20 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 5
- Thua
- 20
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 67
- Hiệu số
- -43
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Trans Narva
Trận gần nhất, Trans Narva hoà Vaprus 2-2 trên sân khách. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 6.
Thành tích mùa 18/19 của Trans Narva
Trans Narva mới có 20 điểm sau 30 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,7 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 5 hoà và 20 thua.
Vị trí Trans Narva so với phần còn lại của bảng
Trans Narva kém Nõmme United ở vị trí liền trên đúng 8 điểm. Ngôi đầu của FC Levadia Tallinn còn xa 55 điểm.
Khác biệt sân bãi của Trans Narva
Thành tích hai sân của Trans Narva là 4 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,1 bàn mỗi trận so với 0,5 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Trans Narva
Sân nhà của Trans Narva, đội bóng Estonia, là Kalevi Staadion. Người hâm mộ quen gọi đội là TRA. Sức chứa của Kalevi Staadion là 1.000 chỗ.
Trans Narva tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 24 lần trước Trans Narva mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9.
Đối thủ kế tiếp của Trans Narva
Trans Narva sẽ tiếp Kuressaare vào lúc 22h00 ngày 14/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Kuressaare có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 8 với 32 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Zahharov | Thủ môn | |
| 2 | Valeri Shantenkov | Hậu vệ | Estonia |
| 3 | Tomás Berardozzi | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Aleksandr Ivanyushin | Hậu vệ | Nga |
| 5 | Cristian Campagna | Hậu vệ | Canada |
| 6 | German Šlein | Tiền vệ | Estonia |
| 7 | Murad Velijev | Tiền đạo | Estonia |
| 8 | Stanislav Agaptšev | Tiền vệ | Estonia |
| 9 | Josué Doke | Tiền đạo | Togo |
| 10 | Ahmad Gero | Tiền đạo | Nigeria |
| 12 | Eriks Santos | Hậu vệ | |
| 14 | Aleksander Filatov | Hậu vệ | Estonia |
| 16 | Sergei Kondrattsev | Hậu vệ | Estonia |
| 17 | Artjom Škinjov | Tiền đạo | Estonia |
| 20 | Maxim Stepanov | Hậu vệ | Estonia |
| 21 | Mark Maksimkin | Hậu vệ | Estonia |
| 22 | E. Zuravljov | Tiền vệ | |
| 23 | Aleksandr Jegorov | Hậu vệ | Estonia |
| 24 | Y. Betancor | Tiền đạo | |
| 27 | Daniil Pareiko | Thủ môn | Estonia |
| 29 | V. Kudriashov | Tiền vệ | |
| 30 | Íker Venteo | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 31 | Ilya Rebrik | Thủ môn | Nga |
| 39 | Denis Polyakov | Tiền vệ | Nga |
| 40 | V. Pavlov | Tiền vệ | |
| 44 | Danil Geveller | Hậu vệ | Estonia |
| 47 | Nikita Baljabkin | Tiền đạo | Estonia |
| 48 | W. Awusi | Tiền vệ | |
| 66 | E. Petkus | Hậu vệ | |
| 69 | Maksim Pavlov | Thủ môn | |
| 88 | Arnas Besigirskis | Tiền vệ | Estonia |