FC Lahti
Phần Lan
Thứ hạng VĐQG Phần Lan
FC Lahti đang xếp thứ 6 trên tổng 12 đội tại VĐQG Phần Lan, với 36 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 6
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 30
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- +5
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của FC Lahti
FC Lahti ghi 30 bàn và để thủng lưới 25 bàn mùa 2026. Đội ghi ít hơn chỉ số kỳ vọng khoảng 0,6 bàn mỗi trận. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,5 bàn mỗi trận.
Vị trí của FC Lahti mùa 2026
Hàng thủ là nền móng đưa FC Lahti tới vị trí thứ 6 tại VĐQG Phần Lan. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận. Cụ thể là 10 thắng, 6 hoà và 10 thua.
Mạch trận hiện thời của FC Lahti
Trận gần nhất, FC Lahti thua SJK 0-1 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
Cuộc đua quanh vị trí của FC Lahti
FC Lahti và VPS đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với Inter Turku là 16 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm tranh vô địch.
FC Lahti mạnh hơn ở sân nào?
FC Lahti nhận 12 bàn ở sân nhà và 13 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,5 bàn mỗi trận so với 0,8 bàn trên sân khách.
Chân sút chủ lực của FC Lahti
FC Lahti đang trông nhiều vào Martim Ferreira, người đã ghi 4 bàn. Anh có 6 lần ra sân mùa 2026. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo.
Hồ sơ đội bóng FC Lahti
FC Lahti là một đội bóng Phần Lan. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Lahti.
Trận kế tiếp của FC Lahti
Lịch thi đấu đưa FC Lahti về sân nhà tiếp Turun Palloseura trên sân Lahti Stadium lúc 18h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Turun Palloseura hiện đứng thứ 9 với 32 điểm. Turun Palloseura có 2 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Oliver Helttunen | Tiền đạo | Phần Lan |
| - | Miika Vatanen | Hậu vệ | Phần Lan |
| - | Eliel Salmensuu | ||
| - | Hermanni Nykänen | ||
| 2 | Joel Lehtonen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 3 | Romain Sans | Hậu vệ | Pháp |
| 4 | José Müller | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 5 | Nicolas Gianini Dantas | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Nícolas | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Väinö Vehkonen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 7 | Daniel Heikkinen | Tiền vệ | Phần Lan |
| 8 | Tòfol Montiel | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Aaron Lindholm | Tiền đạo | Phần Lan |
| 10 | Otso Koskinen | Tiền vệ | Phần Lan |
| 11 | Martim Ferreira | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 12 | Aatu Hakala | Thủ môn | Phần Lan |
| 13 | Veikka Rätto | Thủ môn | Phần Lan |
| 14 | Erik Andersson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 16 | Miika Vatanen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 17 | Amir Belabid | Tiền đạo | Phần Lan |
| 18 | Yohan Cassubie | Tiền vệ | Pháp |
| 19 | Neemias Barbosa | Tiền đạo | Brazil |
| 20 | Justus Ojanen | Tiền vệ | Phần Lan |
| 21 | Matias Vainionpää | Hậu vệ | Phần Lan |
| 25 | Topias Inkinen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 27 | Romaric Yapi | Hậu vệ | Pháp |
| 28 | Armend Kabashi | Tiền vệ | Phần Lan |
| 31 | Osku Maukonen | Thủ môn | Phần Lan |
| 41 | Aleksi Paalanen | Tiền đạo | Phần Lan |
| 44 | Leevi Järvinen | Tiền đạo | Phần Lan |
| 77 | Momodou Sarr | Tiền đạo | Phần Lan |