
Felipe Augusto
Felipe Augusto chuyển nhượng qua những CLB nào?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Felipe Augusto là từ Operario-PR sang Juventus ngày 28/07/2026, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Operario-PR sang Juventus ngày 27/07/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 28/7/2026 | Operario-PR | Juventus | Không công bố |
| 27/7/2026 | Operario-PR | Juventus | Không công bố |
| 26/2/2026 | Figueirense | Operario-PR | Không công bố |
| 28/2/2025 | Retrô | Figueirense | Không công bố |
| 26/2/2025 | Retrô | Figueirense | Không công bố |
| 12/12/2024 | Operario-PR | Retrô | Tự do |
| 1/1/2023 | CSA | Operario-PR | Tự do |
| 1/1/2022 | Cruzeiro | CSA | Tự do |
| 5/2/2021 | America Mineiro | Cruzeiro | Tự do |
| 9/1/2020 | Mirassol | America Mineiro | Không công bố |
| 3/4/2019 | Mirassol | Operario-PR | Không công bố |
| 8/1/2019 | Parana | Mirassol | Không công bố |
| 4/9/2018 | Botafogo SP | Parana | Trở lại sau cho mượn |
| 2/4/2018 | Parana | Botafogo SP | Cho mượn |
| 4/7/2017 | Volta Redonda | Parana | Không công bố |
| 19/4/2017 | Villa Nova | Volta Redonda | Không công bố |
| 2/1/2017 | Estoril | Villa Nova | Không công bố |
| 1/12/2015 | Tupi | Estoril | Không công bố |
| 15/4/2015 | Linense | Tupi | Không công bố |
| 20/12/2014 | Madureira | Linense | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 10/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
CLB hiện tại của Felipe Augusto
Felipe Augusto: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Felipe Augusto mang áo số 11 của Juventus và chơi ở vị trí cầu thủ. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Brazil.
- Ngày sinh
- 6/3/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 183 cm
- Cân nặng
- 77 kg
- Số áo
- 11
- CLB hiện tại
- Juventus
Thống kê Felipe Augusto
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026Serie B | Operario-PR | 14 | 282 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,46 |
| 2026Catarinense - 1 | Figueirense | 9 | — | 2 | 0 | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2026Copa Sul-Sudeste | Operario-PR | 3 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2026Copa Do Brasil | Operario-PR | 2 | 40 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,20 |
| 2025Serie C | Figueirense | 19 | — | 5 | 0 | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2025Copa Santa Catarina | Figueirense | 4 | — | 6 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025Pernambucano - 1 | Retrô | 2 | 156 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,15 |
| 2025Catarinense - 1 | Figueirense | 1 | — | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Serie B | Operario-PR | 18 | 1.050 | 2 | 1 | Thẻ vàng: 1 | 6,87 |
| 2024Paranaense - 1 | Operario-PR | 14 | — | 1 | 0 | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2024Copa Do Brasil | Operario-PR | 2 | 90 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,70 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Felipe Augusto theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Operario-PR | 2024 – 2026 | 53 | 1.462 | 4 | 1 |
| Figueirense | 2025 – 2026 | 33 | — | 14 | 0 |
| Retrô | 2025 | 2 | 156 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Felipe Augusto
- Felipe Augusto hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Felipe Augusto đang thuộc biên chế Juventus, mang áo số 11.
- Felipe Augusto bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Felipe Augusto 34 tuổi (sinh ngày 06/03/1992), cao 183 cm.
- Felipe Augusto mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Felipe Augusto mang quốc tịch Brazil.
Cập nhật lần cuối: 02:59 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.