Volta Redonda
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Volta Redonda đang xếp thứ 3 trên tổng 6 đội, với 11 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Volta Redonda
Sân nhà của Volta Redonda, đội bóng Brazil, là Estádio Municipal General Raulino de Oliveira. Khán đài Estádio Municipal General Raulino de Oliveira có 20.255 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là VOL.
Volta Redonda đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Volta Redonda ở vị trí thứ 16. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 3 hoà và 10 thua.
Phong độ gần đây của Volta Redonda
Trận gần nhất, Volta Redonda thua Barra 0-2 trên sân khách. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 3 bàn và nhận 10 bàn.
Khác biệt sân bãi của Volta Redonda
Thành tích hai sân của Volta Redonda là 5 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,1 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,2 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Volta Redonda hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Volta Redonda và Barra đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là Ituano, cách 1 điểm. Cách biệt với Botafogo PB là 12 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Volta Redonda
Volta Redonda ghi 13 bàn và để thủng lưới 25 bàn mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −12. Số bàn ghi được xếp thứ 19 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Avelino | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Wellington Silva | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Lucas Adell | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Bruno Barra | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Jean Victor | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | J. Faria | Hậu vệ | |
| 7 | Marquinhos | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Dener | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Caio Silva | Tiền vệ | |
| 9 | Y. Zuniga | Tiền đạo | |
| 10 | Luciano Naninho | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | B. Carvalho | Tiền vệ | |
| 13 | Alan | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Fabrício Silva Dornellas | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Rafael Castro | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Matheus Régis | Tiền đạo | Brazil |
| 15 | Lucas Rocha | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Valenca Joao | Hậu vệ | |
| 17 | Wagninho | Tiền vệ | Brazil |
| 20 | Juninho | Hậu vệ | Brazil |
| 20 | Andrey | Tiền đạo | Brazil |
| 20 | Henry | Hậu vệ | |
| 21 | Henrique Silva | Tiền vệ | Brazil |
| 22 | Levi | Tiền đạo | |
| 23 | Wendel | Tiền đạo | |
| 23 | D. Da Silva | Hậu vệ | |
| 25 | Juliano Fabro | Tiền vệ | Brazil |
| 25 | Du Fernandes | Tiền vệ | Brazil |
| 25 | B. Franca | Tiền đạo | |
| 25 | Miguel Teixeira | Tiền đạo | |
| 26 | Romarinho | Tiền đạo | Brazil |
| 26 | L. Pinto | Hậu vệ | |
| 28 | Rafael Furtado | Tiền đạo | Brazil |
| 29 | Caetano | Tiền vệ | |
| 30 | Juninho Ramos | Tiền vệ | |
| 31 | Yago Oliveira | Thủ môn | Brazil |
| 31 | Guilherme Nunes | Thủ môn | |
| 33 | Pedro Costa | Hậu vệ | Brazil |
| 45 | Deivity | Thủ môn | Brazil |
| 45 | Silva Heitor | Thủ môn | Brazil |