
Charis Mavrias
Hậu vệ phải ·
GFS Panetolikos
Câu chuyện sự nghiệp Charis Mavrias
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Charis Mavrias là ngày 01/01/2011, khi anh từ Panathinaikos U20 chuyển tới Panathinaikos FC — năm anh tròn 17 tuổi. Ở Panathinaikos FC, dữ liệu ghi cho anh 6 bàn cùng 3 kiến tạo qua 74 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 11/12 đến mùa 14/15. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 11/12 ở Panathinaikos FC tại VĐQG Hy Lạp, nơi anh có 1 bàn và 2 kiến tạo. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 17 tuổi. Ngày 22/08/2013, anh rời Panathinaikos FC sang Sunderland với mức phí 3,0 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn sau 21 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Sunderland.
Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 23/24 tại VĐQG Hy Lạp trong màu áo GFS Panetolikos, khi anh có 2 bàn và 1 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 29. Tính trên 7 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 11 bàn và 6 kiến tạo. Anh có 206 trận có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Chặng hiện tại gắn với GFS Panetolikos, nơi anh đến ngày 06/09/2023 từ Apollon Limassol dưới dạng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp, anh có 5 lần ra sân, ghi 1 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 4 bàn và 3 kiến tạo qua 88 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo GFS Panetolikos. Hồ sơ hiện tại ở GFS Panetolikos ghi anh khoác áo số 35 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Thống kê sự nghiệp Charis Mavrias
Hồ sơ sự nghiệp của Charis Mavrias trải qua ít nhất 14 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 7 đội bóng. Tổng cộng anh ghi 11 bàn qua 206 lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Panathinaikos FC | 11/12 | VĐQG Hy Lạp | 24 | 469 | 1 | 2 | — |
| Panathinaikos FC | 12/13 | VĐQG Hy Lạp | 26 | 0 | 2 | 0 | — |
| Panathinaikos FC | 14/15 | VĐQG Hy Lạp | 14 | 0 | 1 | 1 | — |
| Panathinaikos FC | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| HNK Rijeka | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 4 | 0 | 0 | 6,40 |
| Omonia Nicosia | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
| Apollon Limassol | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| GFS Panetolikos | 25/26 | VĐQG Hy Lạp | 25 | 1866 | 1 | 0 | 6,60 |
| GFS Panetolikos | 24/25 | VĐQG Hy Lạp | 31 | 2379 | 0 | 2 | 6,92 |
| GFS Panetolikos | 23/24 | VĐQG Hy Lạp | 27 | 1395 | 2 | 1 | 6,89 |
| Hibernian | 18/19 | VĐQG Scotland | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sunderland | 14/15 | Ngoại Hạng Anh | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sunderland | 13/14 | Ngoại Hạng Anh | 9 | 149 | 0 | 0 | — |
| Apollon Limassol | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Omonia Nicosia | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Panathinaikos FC | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 2 | 0 | — |
| Apollon Limassol | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| GFS Panetolikos | 26/27 | VĐQG Hy Lạp | 5 | 360 | 1 | 0 | 6,75 |
| GFS Panetolikos | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | — | World Cup Qualification UEFA | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | — | World Cup Qualification UEFA | 2 | 48 | 0 | 0 | 6,70 |
| Greece | 2014 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 20/21 | UEFA Nations League | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,40 |
| Greece | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sunderland | 13/14 | FA Cup | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| Sunderland | 15/16 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sunderland | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Charis Mavrias là ai?
Charis Mavrias là hậu vệ 32 tuổi đang chơi cho GFS Panetolikos. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2027. Dữ liệu xếp anh vào nhóm hậu vệ phải.
- Vị trí
- Hậu vệ phải
- Ngày sinh
- 20/2/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Chiều cao
- 177 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 35
- CLB hiện tại
- GFS Panetolikos
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Charis Mavrias
Charis Mavrias thuộc biên chế GFS Panetolikos, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 280 nghìn EUR (ước tính). Anh cập bến GFS Panetolikos từ 06/09/2023. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- GFS Panetolikos
- Giải đấu
- VĐQG Hy Lạp
- Số áo
- 35
- Gia nhập
- 06/09/2023
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Charis Mavrias thi đấu ra sao mùa 26/27?
Ở mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp, Charis Mavrias ra sân 5 trận, ghi 1 bàn. Trung bình anh thi đấu 89 phút mỗi trận ở mùa này. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,22.
- 5 Trận
- 445 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,22 xG
- 0,30 xA
- 3 Sút
- 4 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,74 Điểm trung bình
Charis Mavrias qua những trận gần nhất
Ở 4 trận ra sân gần nhất, Charis Mavrias đạt điểm trung bình 6,57 theo dữ liệu chấm điểm từng trận.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 11-10 | AE Kifisia | 2–0 | 85 | 0/0 | 6,7 |
| 20-09 | PAOK | 1–3 | 90 | 0/0 | 6,0 |
| 13-09 | Panathinaikos FC | 3–0 | Không vào sân | — | — |
| 06-09 | APO Levadiakos | 0–2 | 90 | 0/0 | 6,6 |
| 29-08 | PS Kalamata | 2–0 | 90 | 0/0 | 7,0 |
Lịch sử chuyển nhượng Charis Mavrias
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Charis Mavrias là từ Sunderland sang No team ngày 31/08/2016, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ HNK Rijeka sang No team ngày 01/07/2018, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 31/8/2016 | Sunderland | No team | Không công bố |
| 1/7/2018 | HNK Rijeka | No team | Không công bố |
| 1/1/2011 | Panathinaikos U20 | Panathinaikos FC | Không công bố |
| 22/8/2013 | Panathinaikos FC | Sunderland | 3,0 triệu EUR |
| 2/2/2015 | Sunderland | Panathinaikos FC | Cho mượn |
| 30/6/2015 | Panathinaikos FC | Sunderland | Trở lại sau cho mượn |
| 27/1/2016 | Sunderland | Fortuna Düsseldorf | Cho mượn |
| 30/6/2016 | Fortuna Düsseldorf | Sunderland | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2016 | Sunderland | — | Không công bố |
| 6/9/2016 | No team | Karlsruher SC | Không công bố |
| 31/8/2017 | Karlsruher SC | HNK Rijeka | Tự do |
| 1/7/2018 | HNK Rijeka | — | Không công bố |
| 17/10/2018 | No team | Hibernian | Không công bố |
| 1/1/2019 | Hibernian | Omonia Nicosia | Tự do |
| 1/7/2021 | Omonia Nicosia | Apollon Limassol | Tự do |
| 6/9/2023 | Apollon Limassol | GFS Panetolikos | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Charis Mavrias
- Thành tích ghi bàn của Charis Mavrias mùa 26/27 ra sao?
- Charis Mavrias ra sân 5 trận mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp và ghi 1 bàn.
- Charis Mavrias đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Charis Mavrias hiện khoác áo GFS Panetolikos, mang áo số 35 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Charis Mavrias bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Charis Mavrias 32 tuổi (sinh ngày 20/02/1994), cao 177 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp · Lịch thi đấu GFS Panetolikos
Cập nhật lần cuối: 07:14 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.