Omonia Nicosia
Síp
Thứ hạng hiện tại Bảng 1-division
Omonia Nicosia đang xếp thứ 2 trên tổng 14 đội, với 11 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Omonia Nicosia trên bảng xếp hạng
Omonia Nicosia có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 5 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 2,2 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào.
Omonia Nicosia đang bám đuổi những ai?
Omonia Nicosia đang hơn Pafos 1 điểm. Muốn vượt AEL, đội cần bù 1 điểm. Ngôi đầu của AEL còn xa 1 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Omonia Nicosia
Hai vòng vừa rồi, Omonia Nicosia thắng Karmiotissa 3-0 và thắng Krasava Ypsonas 4-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 12 bàn ghi và 3 bàn thủng lưới. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Omonia Nicosia tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Omonia Nicosia ghi 2,2 bàn và nhận 0,4 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 3 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu.
Hồ sơ đội bóng Omonia Nicosia
Sân nhà của Omonia Nicosia, đội bóng Síp, là Neo GSP. Neo GSP có 22.859 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là OMO.
Trận kế tiếp của Omonia Nicosia
Theo giờ Việt Nam, Omonia Nicosia tiếp Olympiakos lúc 23h00 ngày 19/10/2026. Olympiakos có 4 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 10 với 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Thomas Kaminski | Thủ môn | Bỉ |
| 3 | Fotios Kitsos | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 5 | Senou Coulibaly | Hậu vệ | Mali |
| 6 | Carel Eiting | Tiền vệ | Hà Lan |
| 7 | Jaden Montnor | Tiền vệ | Suriname |
| 8 | David Akintola | Tiền đạo | Nigeria |
| 9 | Andronikos Kakoullis | Tiền đạo | Síp |
| 11 | Ewandro Costa | Tiền vệ | Brazil |
| 14 | Mateo Marić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 20 | Luuk Brouwers | Tiền vệ | Hà Lan |
| 21 | Mihlali Mayambela | Tiền vệ | Nam Phi |
| 21 | Evripidis Pepis | Hậu vệ | Síp |
| 22 | Muamer Tanković | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 27 | Stefan Simic | Hậu vệ | Séc |
| 28 | Moses Odubajo | Hậu vệ | Anh |
| 29 | Jure Balkovec | Hậu vệ | Slovenia |
| 33 | Mateusz Musiałowski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 37 | Ľubomír Šatka | Hậu vệ | Slovakia |
| 40 | Fabiano | Thủ môn | Síp |
| 44 | Giorgos Viktoros | Hậu vệ | Síp |
| 74 | Panagiotis Andreou | Tiền vệ | Síp |
| 77 | Loic Négo | Hậu vệ | Hungary |
| 77 | Florin Tănase | Tiền vệ | Romania |
| 78 | Pantelis Michail | Thủ môn | Síp |
| 82 | Andreas Christou | Tiền vệ | Síp |
| 85 | Angelos Neophytou | Tiền đạo | Síp |
| 87 | Vladimiros Savva | Tiền đạo | Síp |
| 88 | Chrysis Evangelou | Tiền vệ | Síp |
| 90 | Christos Konstantinidis | Hậu vệ | Síp |
| 91 | Konstantinos Panagi | Tiền đạo | Síp |
| 92 | Christoforou Panagiotis | Hậu vệ | Síp |
| 93 | Jean-Kévin Duverne | Hậu vệ | Haiti |
| 99 | Loïs Diony | Tiền đạo | Pháp |