Fortuna Düsseldorf
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng 3 Liga
Fortuna Düsseldorf đang xếp thứ 10 trên tổng 20 đội, với 11 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Fortuna Düsseldorf
Sân nhà của Fortuna Düsseldorf, đội bóng Đức, là Düsseldorf Arena. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là DUS. Khán đài Düsseldorf Arena có 54.600 chỗ ngồi.
Fortuna Düsseldorf trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Fortuna Düsseldorf ở vị trí thứ 10. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Fortuna Düsseldorf qua những vòng vừa qua
Gần đây Fortuna Düsseldorf hoà Verl 2-2 trên sân nhà và thua Alemannia Aachen 0-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 5 bàn thủng lưới. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Hàng công và hàng thủ Fortuna Düsseldorf
Trung bình mỗi trận Fortuna Düsseldorf ghi 1,0 bàn và nhận 1,1 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −1. Số bàn ghi được xếp thứ 18 trong nhóm.
Khoảng cách của Fortuna Düsseldorf với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Fortuna Düsseldorf tới MSV Duisburg ở ngôi đầu là 10 điểm.
Fortuna Düsseldorf mạnh hơn ở sân nào?
Fortuna Düsseldorf nhận 5 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,3 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn khi làm khách.
Fortuna Düsseldorf đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 15/10/2026, Fortuna Düsseldorf làm khách của Preußen Münster trên sân Preußen-Stadion, bóng lăn lúc 00h00 giờ Việt Nam. Preußen Münster có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 8 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Moritz Heyer | Hậu vệ | Đức |
| - | Milán Czakó | Thủ môn | Hungary |
| 1 | Lasse Riess | Thủ môn | Đức |
| 2 | Steven Van Der Sloot | Hậu vệ | Hà Lan |
| 3 | Dominique Heintz | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Yassine Bouchama | Tiền vệ | Đức |
| 6 | Andreas Müller | Tiền vệ | Đức |
| 7 | Erik Wekesser | Hậu vệ | Đức |
| 8 | Jorrit Hendrix | Tiền vệ | Hà Lan |
| 9 | Eric Hottmann | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Philipp Förster | Tiền vệ | Đức |
| 11 | Lukas Eixler | Tiền đạo | Đức |
| 14 | Jomaine Consbruch | Tiền vệ | Đức |
| 15 | Tim Oberdorf | Hậu vệ | Đức |
| 16 | Marcel Benger | Tiền vệ | Đức |
| 18 | Miguel Fernandes Gonçalves | Tiền vệ | Luxembourg |
| 18 | Lukas Leonard Bornschein | Hậu vệ | Đức |
| 20 | Felix Meiser | Hậu vệ | Đức |
| 22 | Louis Lord | Thủ môn | Đức |
| 24 | Fabian Schleusener | Tiền đạo | Đức |
| 25 | Matthias Zimmermann | Hậu vệ | Đức |
| 27 | Jordi Paulina | Tiền đạo | Curaçao |
| 27 | Filimon Gerezgiher | Tiền đạo | Eritrea |
| 28 | Sascha Risch | Hậu vệ | Đức |
| 29 | Kilian Sauck | Tiền vệ | Đức |
| 34 | Anas Slimani | Tiền vệ | Đức |
| 38 | Elias Arden | Tiền vệ | Đức |
| 39 | Kaden Amaniampong | Hậu vệ | Đức |
| 40 | Hamza Anhari | Tiền vệ | Morocco |
| 43 | Noah Egouli | Hậu vệ | Đức |
| 44 | Elias Egouli | Hậu vệ | Đức |