HNK Rijeka
Croatia
Thứ hạng hiện tại Bảng HNL
HNK Rijeka đang xếp thứ 5 trên tổng 10 đội, với 14 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu HNK Rijeka
HNK Rijeka lấy Stadion HNK Rijeka ở Rijeka làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là RIJ. Stadion HNK Rijeka có 8.279 chỗ ngồi.
HNK Rijeka trên bảng xếp hạng
HNK Rijeka giữ vị trí thứ 5 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 2 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm.
Phong độ gần đây của HNK Rijeka
Hai vòng vừa rồi, HNK Rijeka thua NK Slaven Belupo 1-4 và thua 1. FC Union Berlin 0-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
HNK Rijeka trên sân nhà so với sân khách
HNK Rijeka nhận 4 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 3,0 bàn mỗi trận so với 0,5 bàn trên sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Hàng công và hàng thủ HNK Rijeka
Cán cân bàn thắng bại của HNK Rijeka đang là +3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3.
Cuộc đua quanh vị trí của HNK Rijeka
Khoảng cách từ HNK Rijeka tới HNK Hajduk Split ở ngôi đầu là 5 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Istra 1961. Muốn vượt NK Osijek, đội cần bù 2 điểm.
HNK Rijeka gặp ai ở vòng tới?
Ngày 16/10/2026, HNK Rijeka làm khách của Rudes, bóng lăn lúc 23h00 giờ Việt Nam. Rudes có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Rudes bước vào trận khi đứng thứ 9 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Vito Kovač | Thủ môn | Croatia |
| 3 | Moreno Živković | Hậu vệ | Croatia |
| 4 | Niko Janković | Tiền vệ | Croatia |
| 5 | Alfonso Barco | Tiền vệ | Peru |
| 6 | Branko Pavić | Tiền vệ | Croatia |
| 6 | Florent Shehu | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 7 | Yusuf Kabadayi | Tiền đạo | Đức |
| 8 | Ivan Ćubelić | Tiền vệ | Croatia |
| 9 | Mohammad Mohebi | Tiền đạo | Iran |
| 10 | Toni Fruk | Tiền vệ | Croatia |
| 13 | Igor Vekić | Thủ môn | Slovenia |
| 14 | Amer Gojak | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 14 | Roko Valinčić | Hậu vệ | Croatia |
| 15 | Goran Grulović | Tiền vệ | Croatia |
| 15 | Talib Sibi | Tiền vệ | Gambia |
| 18 | Daniel Adu-Adjei | Tiền đạo | Anh |
| 19 | Damir Kreilach | Tiền đạo | Croatia |
| 19 | Samuele Vignato | Tiền vệ | Ý |
| 20 | Junior Ligue | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 21 | Jakov Puljić | Tiền đạo | Croatia |
| 22 | Ante Oreč | Hậu vệ | Croatia |
| 23 | Justas Lasickas | Hậu vệ | Litva |
| 25 | Domagoj Ivan Maric | Thủ môn | Croatia |
| 26 | Tiago Dantas | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 28 | Téo Barišić | Hậu vệ | Croatia |
| 31 | Dávid Nwolokor | Thủ môn | Nigeria |
| 34 | Mladen Devetak | Hậu vệ | Serbia |
| 45 | Ante Majstorović | Hậu vệ | Croatia |
| 51 | Anel Husić | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 77 | Ante Matej Jurić | Tiền đạo | Croatia |
| 91 | Noel Bodetić | Hậu vệ | Croatia |
| 99 | Aleksa Todorović | Thủ môn | Serbia |