Đội tuyển Hy Lạp
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Hy Lạp đang xếp thứ 131 trên tổng 197 đội tại Giao hữu quốc tế, với 2 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 21/22 của Hy Lạp
Hy Lạp đang có mạch bất bại 4 trận và đứng thứ 3. Đội thi đấu ở bảng B của giải. Thành tích mùa 21/22 là 4 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Hy Lạp ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Hy Lạp ghi 1,8 bàn và nhận 1,0 bàn. Đội đang có hiệu số +6.
Hy Lạp trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Hy Lạp 3 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,8 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Hy Lạp
Pankritio Stadio, sân nhà của Hy Lạp, chứa được 26.400 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là GRE.
Hy Lạp đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Hy Lạp nằm giữa Hà Lan và Rep. Of Ireland. Cách biệt với Pháp là 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Odysseas Vlachodimos | Thủ môn |
| 2 | Georgios Vagiannidis | Hậu vệ |
| 2 | Triantafyllos Tsapras | Tiền vệ |
| 3 | Konstantinos Koulierakis | Hậu vệ |
| 3 | Andreas-Richardos Ntoi | Hậu vệ |
| 4 | Konstantinos Mavropanos | Hậu vệ |
| 5 | Panagiotis Retsos | Hậu vệ |
| 6 | Dimitrios Kourbelis | Tiền vệ |
| 6 | Sotiris Kontouris | Tiền vệ |
| 7 | Giorgos Masouras | Tiền vệ |
| 8 | Fotis Ioannidis | Tiền đạo |
| 9 | T. Douvikas | Tiền đạo |
| 10 | Christos Tzolis | Tiền vệ |
| 11 | Charalampos Kostoulas | Tiền đạo |
| 12 | Konstantinos Tzolakis | Thủ môn |
| 13 | Christos Mandas | Thủ môn |
| 14 | Vangelis Pavlidis | Tiền đạo |
| 15 | Thanasis Androutsos | Tiền vệ |
| 15 | Lazaros Rota | Hậu vệ |
| 16 | Andrews Tetteh | Tiền đạo |
| 16 | Christos Mouzakitis | Tiền vệ |
| 17 | M. Saliakas | Hậu vệ |
| 17 | Pantelis Hatzidiakos | Hậu vệ |
| 18 | Giannis Michailidis | Hậu vệ |
| 18 | Nectarios Triantis | Tiền vệ |
| 19 | Konstantinos Karetsas | Tiền vệ |
| 20 | Christos Zafeiris | Tiền vệ |
| 21 | Konstantinos Tsimikas | Hậu vệ |
| 22 | Giorgos Kiriakopoulos | Hậu vệ |
| 23 | Alexandros Kyziridis | Tiền vệ |