
Carlinhos
Carlinhos chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Carlinhos gồm 18 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Al Kuwait sang Ajman ngày 05/09/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 6/9/2026 | Al Kuwait | Ajman | Không công bố |
| 5/9/2026 | Al Kuwait | Ajman | Không công bố |
| 17/7/2026 | Portimonense | Al Kuwait | Không công bố |
| 29/6/2026 | Dibba Al-Fujairah | Portimonense | Trở lại sau cho mượn |
| 12/7/2025 | Portimonense | Dibba Al-Fujairah | Cho mượn |
| 1/7/2025 | Qatar SC | Portimonense | Trở lại sau cho mượn |
| 29/7/2024 | Portimonense | Qatar SC | Cho mượn |
| 16/7/2021 | Vasco DA Gama | Portimonense | Tự do |
| 1/7/2019 | Standard Liege | Vitoria Setubal | Không công bố |
| 2/1/2019 | Standard Liege | Guarani Campinas | Không công bố |
| 22/8/2017 | Estoril | Standard Liege | Không công bố |
| 6/1/2017 | Monte Azul | Estoril | Không công bố |
| 1/7/2016 | Monte Azul | FC Thun | Không công bố |
| 7/7/2015 | Monte Azul | FC Aarau | Không công bố |
| 2/1/2015 | Monte Azul | RB Brasil | Không công bố |
| 1/1/2015 | Internacional | Monte Azul | Tự do |
| 15/1/2013 | Bayer Leverkusen | SSV Jahn Regensburg | Không công bố |
| 5/7/2012 | Desportivo Brasil | Bayer Leverkusen | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 9/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
CLB hiện tại của Carlinhos
Carlinhos: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Ở tuổi 32, Carlinhos đang là cầu thủ trong đội hình Ajman. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Brazil.
- Ngày sinh
- 22/6/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 179 cm
- Cân nặng
- 81 kg
- Số áo
- 29
- CLB hiện tại
- Ajman
Thống kê Carlinhos
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Pro League | Dibba Al-Fujairah | 10 | 900 | 2 | 3 | Thẻ vàng: 2 | 7,25 |
| 2025League Cup | Dibba Al-Fujairah | 2 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025Presidents Cup | Dibba Al-Fujairah | 2 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025Emir Cup | Qatar SC | 1 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025UAE-Qatar - Super Cup | Qatar SC | 1 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Stars League | Qatar SC | 8 | 698 | 2 | 2 | Thẻ vàng: 1 | 7,34 |
| 2024QSL Cup | Qatar SC | 5 | — | 2 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Carlinhos theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Qatar SC | 2024 – 2025 | 15 | 698 | 4 | 2 |
| Dibba Al-Fujairah | 2025 | 14 | 900 | 2 | 3 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Carlinhos
- Carlinhos bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Carlinhos 32 tuổi (sinh ngày 22/06/1994), cao 179 cm.
- Carlinhos là người nước nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Carlinhos là Brazil.
- Carlinhos đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Carlinhos đang thuộc biên chế Ajman, mang áo số 29.
Cập nhật lần cuối: 03:49 · 10/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.