Al Kuwait
Kuwait
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Al Kuwait đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội, với 0 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Al Kuwait tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Al Kuwait dừng ở 4 sau 4 trận. Không đội nào trong nhóm ghi nhiều bàn hơn. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm.
Al Kuwait đang đứng thứ mấy?
Không nhiều đội ghi bàn đều như Al Kuwait. Cụ thể là 3 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,5 điểm.
Al Kuwait qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Al Kuwait thắng Al Nasar 7-1 trên sân khách. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 14 bàn và nhận 7 bàn.
Hồ sơ đội bóng Al Kuwait
Sân nhà của Al Kuwait, đội bóng Kuwait, là Kuwait Sporting Club Stadium. Người hâm mộ quen gọi đội là KUW. Khán đài Kuwait Sporting Club Stadium có 18.500 chỗ ngồi.
Cuộc đua quanh vị trí của Al Kuwait
Al Kuwait đang hơn Al Qadsia 1 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Al Kuwait
Trận kế tiếp, Al Kuwait tiếp Al Sulaibikhat lúc 21h40 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). Al Sulaibikhat bước vào trận khi đứng thứ 11 với 3 điểm. Al Sulaibikhat có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | K. Al Rashidi | Thủ môn | |
| 2 | Sami Al Sanea | Hậu vệ | Kuwait |
| 3 | M. Al Enezi | Hậu vệ | |
| 5 | Fahad Al Hajeri | Hậu vệ | Kuwait |
| 5 | R. Hani | Tiền vệ | |
| 6 | Yousif Al Khebezi | Tiền vệ | Kuwait |
| 6 | El Barrahma | Tiền vệ | Morocco |
| 7 | Ebrahim Kameel | Tiền đạo | Kuwait |
| 8 | A. Al Dhefiri | Tiền vệ | |
| 9 | Faisal Al Harbi | Tiền vệ | Kuwait |
| 10 | Amr Abd El Fattah Ammouri | Tiền đạo | Ai Cập |
| 11 | Mohammad Daham | Tiền đạo | Kuwait |
| 12 | M. Ghareeb | Tiền vệ | |
| 13 | Fahad Al Rashidi | Hậu vệ | Kuwait |
| 20 | Yousef Al Sulaiman | Tiền đạo | Kuwait |
| 21 | Ali Dara | Hậu vệ | Iran |
| 22 | Idrissa Doumbia | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 23 | Mohammad Freih | Hậu vệ | |
| 25 | Oumar Gonzalez | Hậu vệ | Cameroon |
| 26 | Mohamed Marhoon | Tiền vệ | Bahrain |
| 27 | Taha Khenissi | Tiền đạo | Tunisia |
| 28 | Muhanad Al Mahammed | Tiền đạo | |
| 29 | Ahmad Zanki | Tiền đạo | Kuwait |
| 33 | S. Al Hoshan | Thủ môn | |
| 35 | Arsène Zola | Hậu vệ | CHDC Congo |
| 40 | A. Kameel | Thủ môn | |
| 72 | Hamood Al Sanosi | Tiền vệ | |
| 88 | Abdullah Al Qarzaei | Tiền vệ |