Ajman
UAE
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Ajman đang xếp thứ 5 trên tổng 14 đội, với 9 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Ajman
Hai vòng vừa rồi, Ajman thắng Baniyas SC 1-0 và thắng Al Ain 3-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4.
Thành tích mùa 18/19 của Ajman
Ajman vào guồng với 9 điểm sau 5 trận. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào.
Ajman tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Ajman dừng ở 12 sau 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là −1. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm.
Ajman hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Ajman tới Al-Jazira ở ngôi đầu là 4 điểm. Al-Wasl FC đang hơn đội 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Ajman
Ajman lấy Ajman Stadium ở Ajman làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là AJM. Ajman Stadium có 5.537 chỗ ngồi.
Đối thủ kế tiếp của Ajman
Trận kế tiếp, Ajman tiếp Sharjah FC trên sân Ajman Stadium lúc 22h45 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Sharjah FC bước vào trận khi đứng thứ 7 với 9 điểm. Sharjah FC có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Abdelrahman Rakan | Hậu vệ | UAE |
| 3 | Abdulla Saleh | Hậu vệ | UAE |
| 4 | S. Suliman | Hậu vệ | |
| 5 | Gjoko Zajkov | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 6 | Victor Hugo | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Lourency | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Jobson Souza Santos | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Mohamed Al Junaibi | Tiền đạo | UAE |
| 9 | Waleed Azaro | Tiền đạo | Morocco |
| 10 | Mohammad Juma | Tiền đạo | UAE |
| 11 | Abdulla Abdelaziz | Tiền đạo | UAE |
| 12 | N. A. Mohammed M. | Hậu vệ | |
| 14 | Fradj Ben Njima | Hậu vệ | Tunisia |
| 17 | Sékou Gassama | Tiền đạo | Mali |
| 18 | Ismail Moumen | Tiền vệ | Morocco |
| 22 | Vitor Vargas | Hậu vệ | Brazil |
| 23 | A. Al Zeyoudi | Hậu vệ | |
| 26 | Bilal Yousef | Tiền vệ | UAE |
| 29 | Carlinhos | Tiền vệ | Brazil |
| 30 | Yousuf Ahmed | Thủ môn | UAE |
| 31 | Y. Jabri | Tiền đạo | |
| 33 | Lithierry | Tiền đạo | Brazil |
| 40 | Abdullah Al Tamimi | Thủ môn | UAE |
| 44 | Yuri Matias | Hậu vệ | Brazil |
| 48 | Saad El Hadani | Tiền đạo | Morocco |
| 67 | A. Mittache | Tiền vệ | |
| 81 | A. Al Hosani | Thủ môn | |
| 90 | O. Al Zaabi | Tiền vệ | |
| 99 | Victor Henrique | Tiền đạo | Brazil |