Shamrock Rovers thắng Shelbourne 3-2 ở Premier Division (Vòng 10), đá lúc 23:00 ngày 06/04/2026 (giờ Việt Nam), tại Tallaght Stadium.
Thống kê nổi bật
50% Kiểm soát bóng 50%
12 Dứt điểm 7
4 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 3
Chơi hay nhất
- 8,0 Graham Burke Shamrock Rovers
- 7,9 Jack Henry-Francis Shelbourne
- 7,6 Pico Shamrock Rovers
Thống kê trận đấu
50% 50% Kiểm soát bóng
12 7 Dứt điểm
6 5 Sút trúng đích
4 3 Phạt góc
15 15 Phạm lỗi
0 3 Việt vị
2 3 Thẻ vàng
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
-
41 A. Noonan -
2 A. Matthews -
9 A. Greene -
21 D. Grant -
26 J. O'Sullivan -
3 E. Stevens -
88 J. McGovern -
28 N. Razi -
38 M. Kovalevskis
Dự bị
-
31 C. Walsh -
10 J. Martin -
17 D. Kelly -
27 E. Caffrey -
28 M. Lundgren -
55 J. Roche -
15 S. Bone -
5 E. Chapman -
20 R. Freitas
Chơi hay nhất
8,0 Graham Burke Shamrock Rovers
1 bàn · 1 cú sút trúng đích
7,9 Jack Henry-Francis Shelbourne
1 bàn · 1 cú sút trúng đích · 3 lần tắc bóng
7,6 Pico Shamrock Rovers
1 bàn · 1 cú sút trúng đích · 3 lần tắc bóng
Shamrock Rovers
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Edward McGinty TM | 90' | 7,2 | – | 0 | – | 20/23 | – | – | 3 |
| 4 Pico HV | 90' | 7,6 | 1 | 0 | 1/2 | 78/90 | – | 3 | – |
| 27 Cory O'Sullivan HV | 90' | 6,7 | – | 0 | – | 50/58 | – | 2 | – |
| 22 Tunmise Sobowale HV | 90' | 6,3 | – | 0 | – | 29/37 | 2 | – | – |
| 2 Adam Matthews HV DB | 18' | 6,5 | – | 0 | – | 18/21 | – | – | – |
| 8 Matthew Healy TV | 90' | 7,3 | – | 0 | – | 80/87 | 2 | 2 | – |
| 11 Jake Mulraney TV | 72' | 7,0 | – | 0 | 1/1 | 8/8 | – | – | – |
| 29 Jack Byrne TV | 58' | 7,2 | – | 1 | 1/1 | 38/42 | 1 | 2 | – |
| 15 Maleace Asamoah TV | 58' | 6,2 | – | 0 | – | 15/21 | 1 | 1 | – |
| 21 Daniel Grant TV DB | 32' | 6,2 | – | 0 | – | 8/8 | – | 1 | – |
| 28 Najemedine Razi TV DB | 10' | 6,7 | – | 0 | – | 8/9 | – | – | – |
| 31 Michael Noonan TĐ | 90' | 7,6 | 1 | 0 | 2/2 | 3/5 | – | – | – |
| 10 Graham Burke TĐ | 80' | 8,0 | 1 | 0 | 1/2 | 30/30 | – | – | – |
| 9 Aaron Greene TĐ DB | 10' | 6,7 | – | 0 | – | 3/6 | – | – | – |
| Victor Ozhianvuna | 80' | 6,7 | – | 0 | – | 15/19 | 2 | 2 | – |
| 26 John O'Sullivan DB | 32' | 6,6 | – | 0 | – | 27/30 | 1 | 1 | – |
Shelbourne
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Wessel Speel TM | 90' | 6,2 | – | 0 | – | 19/27 | – | – | 3 |
| 4 Kameron Ledwidge HV | 90' | 6,2 | – | 0 | 1/1 | 62/68 | – | 1 | – |
| 24 Zeno Rossi HV | 90' | 5,9 | – | 0 | – | 42/50 | 1 | – | – |
| 2 Seán Gannon HV | 76' | 5,7 | – | 0 | – | 28/38 | – | 1 | – |
| 55 James Roche HV DB | 14' | 6,3 | – | 0 | – | 6/9 | – | – | – |
| 21 Jack Henry-Francis TV | 90' | 7,9 | 1 | 0 | 1/1 | 44/46 | – | 3 | – |
| 6 Jonathan Lunney TV | 90' | 6,9 | – | 0 | – | 53/56 | – | 2 | – |
| 23 Kerr McInroy TV | 76' | 6,3 | – | 0 | – | 47/55 | 1 | – | – |
| 18 James Barry Norris TV | 64' | 6,3 | – | 0 | – | 35/38 | – | – | – |
| 14 Alistair Coote TV | 45' | 6,9 | 1 | 0 | 1/2 | 14/16 | – | – | – |
| 28 Ismail Lundgren TV DB | 45' | 6,3 | – | 1 | – | 9/14 | 1 | 1 | – |
| 17 Daniel Kelly TV DB | 14' | 6,6 | – | 0 | – | 1/4 | – | – | – |
| 7 Harry Wood TĐ | 90' | 7,2 | – | 0 | 2/2 | 42/51 | 1 | 2 | – |
| 36 William Jarvis TĐ | 64' | 6,5 | – | 0 | – | 16/17 | 1 | – | – |
| 20 R. Freitas TĐ DB | 26' | 6,5 | – | 0 | – | 2/3 | 1 | – | – |
| 10 John Martin TĐ DB | 26' | 6,3 | – | 0 | – | 3/4 | – | 1 | – |
Thang điểm 10 · Dứt điểm: sút trúng đích/tổng số cú sút · Chuyền: đường chuyền chính xác/tổng số đường chuyền · Cơ hội: đường chuyền mở ra cơ hội ăn bàn · DB: vào sân thay người.
Diễn biến trận đấu
31'
A. Coote 0-1
43'
Kerr McInroy
R. Lopes 1-1 kiến tạo: J. Byrne
44'
M. Noonan 2-1
45'
46'
vào: M. Lundgren, ra: A. Coote
G. Burke 3-1
57'
vào: D. Grant, ra: M. Asamoah
58'
vào: J. O'Sullivan, ra: J. Byrne
58'
64'
vào: R. Freitas, ra: J. Norris
vào: A. Matthews, ra: J. Mulraney
72'
76'
vào: D. Kelly, ra: K. McInroy
79'
J. Henry-Francis 3-2 kiến tạo: M. Lundgren
vào: N. Razi, ra: V. Ozhianvuna
80'
85'
John Martin
Daniel Grant
89'
Matthew Healy
90'+2
90'+5
Maill Lundgren