Shelbourne
Ireland
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Division
Shelbourne đang xếp thứ 4 trên tổng 10 đội, với 43 điểm sau 33 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 13
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 47
- Bàn thua
- 46
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Shelbourne
Shelbourne là một đội bóng Ireland. Người hâm mộ quen gọi đội là SHE. Sức chứa của Tolka Park là 9.681 chỗ.
Shelbourne trên bảng xếp hạng
Sau 33 vòng, Shelbourne có 43 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Cụ thể là 10 thắng, 13 hoà và 10 thua.
Shelbourne qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Shelbourne thắng Sligo Rovers 5-1 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận.
Shelbourne chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Shelbourne thắng 4 trận, còn trên sân khách thắng 6 trận. Sân nhà đội ghi 25 bàn và nhận 28 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 22 bàn và nhận 18 bàn.
Shelbourne ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Shelbourne đứng thứ 5 với 1,4 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm.
Vị trí Shelbourne so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Shelbourne nằm giữa Bohemians và Derry City. Đội đầu bảng Shamrock Rovers đang hơn 19 điểm.
Shelbourne đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 17/10/2026, Shelbourne làm khách của St Patrick's Athl. trên sân Richmond Park, bóng lăn lúc 01h45 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của St Patrick's Athl. là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. St Patrick's Athl. hiện đứng thứ 2 với 59 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Marco Untergrabner | Hậu vệ | Áo |
| 2 | Sean Gannon | Hậu vệ | Ireland |
| 4 | Kameron Ledwidge | Hậu vệ | Ireland |
| 6 | Jonathan Lunney | Tiền vệ | Ireland |
| 9 | Sean Boyd | Tiền đạo | Ireland |
| 10 | John Martin | Tiền đạo | Ireland |
| 11 | Ademipo Odubeko | Tiền đạo | Ireland |
| 13 | Murray Johnson | Thủ môn | Scotland |
| 14 | Ali Coote | Tiền vệ | Scotland |
| 15 | Sam Bone | Hậu vệ | Anh |
| 16 | Odhran Casey | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 17 | Daniel Kelly | Tiền vệ | Ireland |
| 18 | James Norris | Hậu vệ | Anh |
| 19 | Eddie Beach | Thủ môn | Wales |
| 20 | Rodrigo Freitas | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 21 | Jack Henry-Francis | Tiền vệ | Ireland |
| 22 | Sean Moore | Tiền đạo | Ireland |
| 23 | Kerr McInroy | Tiền vệ | Scotland |
| 25 | Milan Mbeng | Hậu vệ | Pháp |
| 27 | Evan Caffrey | Tiền vệ | Ireland |
| 29 | Paddy Barrett | Hậu vệ | Ireland |
| 31 | Conor Walsh | Thủ môn | Ireland |
| 36 | Will Jarvis | Tiền đạo | Anh |
| 44 | Daniel Ring | Tiền đạo | Ireland |
| 50 | Ali Topcu | Thủ môn | Ireland |
| 52 | Alex Flynn | Tiền vệ | Ireland |
| 55 | James Roche | Hậu vệ | Ireland |
| 56 | Joey Ikala Wuna | Tiền đạo | Ireland |
| 60 | Killian Ryan | Tiền vệ | Ireland |
| 73 | Finn Moylan | Thủ môn | Ireland |
| 74 | Cillian Campion Wigglesworth | Thủ môn | Ireland |