CD Castellón thắng Leganés 2-0 ở Hạng Hai Tây Ban Nha (Vòng 22), đá lúc 02:30 ngày 17/01/2026 (giờ Việt Nam), tại Estadio Municipal Castalia.
Thống kê nổi bật
46% Kiểm soát bóng 54%
14 Dứt điểm 6
2 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 1
Đối đầu
Thứ hạng hiện tại
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | | 10 | 7 | 2 | 1 | +14 | 23 |
| 17 | | 10 | 3 | 2 | 5 | -9 | 11 |
Thống kê trận đấu
2.22 0.26 xG (bàn kỳ vọng)
46% 54% Kiểm soát bóng
14 6 Dứt điểm
4 1 Sút trúng đích
5 1 Cơ hội ngon
2 2 Phạt góc
19 10 Phạm lỗi
5 2 Việt vị
3 1 Thẻ vàng
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
-
16 B. Cipenga -
10 I. Suero -
19 A. Jakobsen -
23 K. O. Mamah -
6 M. Doué -
1 A. Abedzadeh -
55 M. Willmann -
4 A. Sienra -
17 S. Ruiz -
26 T. Conde -
29 T. De Nipoti -
25 Ronaldo
Dự bị
-
18 B. Pauwels -
20 Ó. Plano -
16 G. Melero -
19 D. Garcia -
26 C. Guirao -
31 J. Garrido -
13 M. S. Román -
36 M. Leiva -
3 J. Sáenz -
5 I. Miquel -
32 S. Huecas -
21 A. Campos
Diễn biến trận đấu
A. Mabil 1-0
29'
vào: B. Cipenga, ra: P. Santiago
57'
65'
68'
vào: B. Pauwels, ra: N. García
68'
vào: O. Plano, ra: R. López
vào: A. Jakobsen, ra: O. Camara
68'
73'
81'
84'
O. Plano
88'
vào: C. Guirao, ra: E. Franquesa
I. Suero 2-0 (P)
88'
vào: M. Doué, ra: B. Gerenabarrena
90'
vào: K. O. Mamah, ra: Á. Calatrava
90'
Lịch sử đối đầu (4 trận)
3 CD Castellón 1 Hòa 0 Leganés
1.25 Bàn/trận TB
75% Tỷ lệ thắng CD Castellón
0% Tỷ lệ thắng Leganés
Những lần gặp gần nhất
- 17/01/2026 CD Castellón 2-0 Leganés
- 30/09/2025 Leganés 0-1 CD Castellón
- 07/03/2021 Leganés 0-0 CD Castellón
- 04/10/2020 CD Castellón 2-0 Leganés
Bảng xếp hạng Hạng Hai Tây Ban Nha (hiện tại)
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT-BB | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 10 | 8 | 0 | 2 | 20-7 | +13 | 24 | WWWWW |
| 2 | | 10 | 7 | 2 | 1 | 18-4 | +14 | 23 | WLDWW |
| 3 | | 10 | 7 | 1 | 2 | 20-11 | +9 | 22 | DLWWW |
| 4 | | 11 | 6 | 2 | 3 | 18-14 | +4 | 20 | WWWWL |
| 5 | | 10 | 6 | 1 | 3 | 11-9 | +2 | 19 | WWWLW |
| 6 | | 10 | 5 | 3 | 2 | 17-9 | +8 | 18 | WDDWW |
| 7 | | 10 | 5 | 3 | 2 | 12-5 | +7 | 18 | DWDLW |
| 8 | | 10 | 5 | 2 | 3 | 13-10 | +3 | 17 | WLLWW |
| 9 | | 10 | 5 | 2 | 3 | 13-10 | +3 | 17 | WWLWL |
| 10 | | 10 | 4 | 4 | 2 | 10-8 | +2 | 16 | LWDDW |
| 11 | | 10 | 4 | 2 | 4 | 13-13 | 0 | 14 | WWWLL |
| 12 | | 10 | 3 | 4 | 3 | 12-14 | -2 | 13 | DDLDL |
| 13 | | 11 | 3 | 3 | 5 | 16-16 | 0 | 12 | LLWDW |
| 14 | | 10 | 3 | 3 | 4 | 15-16 | -1 | 12 | DWLDL |
| 15 | | 10 | 4 | 0 | 6 | 15-20 | -5 | 12 | WLWLW |
| 16 | | 10 | 3 | 2 | 5 | 13-19 | -6 | 11 | LLDLL |
| 17 | | 10 | 3 | 2 | 5 | 6-15 | -9 | 11 | LLLLW |
| 18 | | 10 | 3 | 1 | 6 | 13-17 | -4 | 10 | LWDWL |
| 19 | | 10 | 2 | 2 | 6 | 14-21 | -7 | 8 | LLLLL |
| 20 | | 10 | 1 | 4 | 5 | 11-13 | -2 | 7 | LLWDL |
| 21 | | 10 | 1 | 2 | 7 | 9-22 | -13 | 5 | LLDWD |
| 22 | | 10 | 0 | 1 | 9 | 6-22 | -16 | 1 | LLLLL |
* Phong độ là 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. Đọc từ trái sang phải: ô đầu tiên là trận mới nhất. W thắng · D hòa · L thua.
Bảng xếp hạng và phong độ tính đến thời điểm hiện tại, không phải lúc trận này diễn ra.
Các trận vòng 22 Hạng Hai Tây Ban Nha
- 17/01 AD Ceuta 0-3 Real Valladolid
- 17/01 Cultural Leonesa 2-4 Sporting Gijón
- 18/01 Real Zaragoza 1-1 Real Sociedad B
- 18/01 Almería 1-2 Deportivo de La Coruña
- 18/01 Mirandés 1-2 FC Andorra
- 18/01 Real Racing Club 4-1 Las Palmas
- 19/01 Albacete Balompié 1-0 Cádiz
- 19/01 Burgos Club de Fútbol 1-0 Huesca
- 19/01 Córdoba 0-1 Málaga CF
- 20/01 Granada 0-0 Eibar
Kết quả vòng 21 Hạng Hai Tây Ban Nha
- 10/01 Cádiz 3-2 Sporting Gijón
- 10/01 Mirandés 2-2 Almería
- 10/01 Real Sociedad B 0-0 Albacete Balompié
- 11/01 Burgos Club de Fútbol 1-0 Eibar
- 11/01 FC Andorra 1-1 Cultural Leonesa
- 11/01 Las Palmas 1-1 Deportivo de La Coruña
- 11/01 Real Racing Club 2-3 Real Zaragoza
- 11/01 Leganés 3-0 Real Valladolid
- 11/01 Granada 0-0 CD Castellón
- 11/01 Málaga CF 2-1 AD Ceuta
- 13/01 Huesca 1-2 Córdoba