Real Sociedad B
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Real Sociedad B đang xếp thứ 1 trên tổng 21 đội, với 40 điểm sau 20 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 4
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 35
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- +19
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Real Sociedad II trên bảng xếp hạng
Real Sociedad II đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 8 điểm. Tốc độ tích điểm là 2,0 điểm mỗi trận. Đội có 16 thắng, 5 hoà và 5 thua.
Sức mạnh ghi bàn của Real Sociedad II
Lưới đối phương rung lên 46 lần trước Real Sociedad II mùa 24/25. Đội đang có hiệu số +24. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu.
Kết quả các trận gần nhất của Real Sociedad II
Lần ra sân gần đây nhất đưa Real Sociedad II tới kết quả thua Celta Fortuna 1-4. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
Real Sociedad II đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Real Sociedad II nằm giữa Mutilvera và Real Unión.
Hồ sơ đội bóng Real Sociedad II
Sân nhà của Real Sociedad II, đội bóng Tây Ban Nha, là Instalaciones de Zubieta. Người hâm mộ quen gọi đội là RSO. Sức chứa của Instalaciones de Zubieta là 1.500 chỗ.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Hodei Garitaonaindia Uriarte | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Iker Letamendia | Tiền vệ | |
| - | Lander Uranga Etxeberria | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Daniel Galilea Tellaeche | Thủ môn | |
| - | Ivan Lozano Ulecia | Tây Ban Nha | |
| - | Alar Pérez Arandia | ||
| - | Markel Estremo | ||
| 1 | Aitor Fraga | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Jon Garro | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Jon Balda | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Kazunari Kita | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 6 | Alex Lebarbier | Tiền vệ | Pháp |
| 7 | Dani Díaz | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Ibai Aguirre | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Ekain Orobengoa | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 10 | Arkaitz Mariezkurrena | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 11 | Markel Elcano | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 12 | Joan Oleaga | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 13 | Theo Folgado | Thủ môn | Pháp |
| 14 | Tomy Carbonell | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Iker Calderon | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Gorka Gorosabel | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Lander Astiazaran | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 18 | Gorka Carrera Zarranz | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 19 | Javier Soroeta | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 20 | Sydney Osazuwa | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 21 | Jon Eceizabarrena | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Iñaki Rupérez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Unax Agote | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Unax Ayo Larrañaga | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 26 | Beñat Isasa | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 29 | Iker Ropero | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 30 | Peru Larrañaga Vázquez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 30 | Peru Larranaga | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 31 | Oihan Telletxea Sein | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 32 | Lander Olasagasti | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 33 | Eloy Nebreda | Tiền đạo | Cuba |
| 34 | Andrews Adjabeng | Tiền đạo | Ghana |
| 35 | Daniel Galilea | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 36 | Hodei Garitaonaindia | Tây Ban Nha | |
| 38 | Xuban Fernandez Isasa | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 42 | Pello Arana | Hậu vệ | Tây Ban Nha |