FC Andorra
Andorra
Thứ hạng Hạng Hai Tây Ban Nha
FC Andorra đang xếp thứ 16 trên tổng 22 đội tại Hạng Hai Tây Ban Nha, với 10 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Andorra đang đứng thứ mấy?
FC Andorra xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu -2 điểm. Thành tích mùa 24/25 là 12 thắng, 8 hoà và 6 thua. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận.
Vị trí FC Andorra so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ FC Andorra tới Cornellà ở ngôi đầu là -2 điểm. Prat bám sát với khoảng cách 8 điểm.
FC Andorra qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, FC Andorra thắng CD Castellón 1-0 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới.
Giới thiệu FC Andorra
Estadi Nacional, sân nhà của FC Andorra, chứa được 3.306 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của FC Andorra
Trung bình mỗi trận FC Andorra ghi 1,3 bàn và nhận 1,0 bàn. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +9.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Javier Vicario | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 1 | Kevin Ratti | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Juan Sebastian Serrano | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Lautaro Spatz | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Gael Alonso | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Marc Bombardo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Hugo Solozábal | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Alex Calvo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 8 | Efe Akman | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Julian Rijkhoff | Tiền vệ | Hà Lan |
| 10 | Marc Domenech | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Lautaro De León | Tiền đạo | Uruguay |
| 12 | Enes Sali | Tiền vệ | Romania |
| 13 | Pau López | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | Sergio Molina | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Jordi Cano | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 16 | Randy Schneider | Tiền vệ | Philippines |
| 17 | Thomas Carrique | Hậu vệ | Pháp |
| 18 | Andoni López | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 19 | Nacho Quintana | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 20 | Marti Vila | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | Moró Sidibe | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 22 | Diego Díaz | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Diego Alende | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Théo Le Normand | Tiền vệ | Pháp |
| 25 | Jesús Owono | Thủ môn | Guinea Xích Đạo |
| 27 | Stefan Golubovic | Tiền đạo | Serbia |
| 28 | Tiago Olmedo | Tiền vệ | Andorra |
| 28 | Tiago Olmedo Vila | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 29 | Hugo López | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 31 | Jan Lagunas | Thủ môn | Tây Ban Nha |