Real Valladolid
Tây Ban Nha
Thứ hạng Hạng Hai Tây Ban Nha
Real Valladolid đang xếp thứ 17 trên tổng 22 đội tại Hạng Hai Tây Ban Nha, với 9 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Real Valladolid xếp hạng ra sao?
Real Valladolid đang ở nhóm xuống hạng với 9 điểm. Cụ thể là 2 thắng, 3 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm.
Vị trí Real Valladolid so với phần còn lại của bảng
Real Valladolid và Córdoba đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với Eibar là 12 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm xuống hạng.
Phong độ gần đây của Real Valladolid
Gần đây Real Valladolid hoà UD Las Palmas 2-2 trên sân khách và thắng Córdoba 3-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận.
Khác biệt sân bãi của Real Valladolid
Real Valladolid nhận 4 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,3 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng Real Valladolid
José Zorrilla, sân nhà của Real Valladolid, chứa được 27.618 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1982. Đây là một đại diện của bóng đá Tây Ban Nha.
Người ghi bàn nhiều nhất Real Valladolid mùa 2026
2 bàn của Juanmi Latasa đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Real Valladolid. Chừng ấy chiếm khoảng 25% số bàn của toàn đội. Chân sút này đã đá 8 trận với 468 phút trên sân.
Sức mạnh ghi bàn của Real Valladolid
Trung bình mỗi trận Real Valladolid ghi 1,0 bàn và nhận 1,4 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 17.
Real Valladolid đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Real Valladolid sẽ tiếp Albacete Balompié trên sân José Zorrilla vào lúc 19h00 ngày 12/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Albacete Balompié có 1 hoà, 4 thua. Albacete Balompié bước vào trận khi đứng thứ 22 với 1 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ryotaro Ito | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 1 | Alvaro Aceves | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Trilli | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Guille Bueno | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Homam Al-Amin | Hậu vệ | Qatar |
| 4 | David Torres | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Ramón Martínez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Mathis Lachuer | Tiền vệ | Pháp |
| 7 | Luis Chacón | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Thiago Ojeda | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Juanmi Latasa | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Marcos André | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Yeray Cabanzon | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 12 | Miguel Rubio | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 13 | Daní Martin | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | Iván Alejo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Pablo Tomeo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Alex Balboa | Tiền vệ | Guinea Xích Đạo |
| 17 | Víctor Barberá | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 18 | Carlos Clerc | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 19 | Adrián Arnu | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 20 | Robin van Duiven | Tiền đạo | Hà Lan |
| 21 | Julien Ponceau | Tiền vệ | Pháp |
| 22 | Kaj de Rooij | Tiền đạo | Hà Lan |
| 23 | Tay Abed | Tiền đạo | Israel |
| 24 | Stanko Jurić | Tiền vệ | Croatia |
| 26 | Lucas Lavagnino | Thủ môn | Argentina |
| 27 | Ivan Garriel Muñoz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 28 | Dani Pérez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 30 | Victor Fernandez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 31 | Hugo Wauthier | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 32 | Marcos Parriego | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 34 | Brain Obosso | Nigeria | |
| 34 | Chinedu Brain | Tiền đạo | Nigeria |
| 35 | Alejandro Galdeano | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 37 | Hugo Calvo Vadillo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |