Đội tuyển Mali
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Mali đang xếp thứ 133 trên tổng 197 đội tại Giao hữu quốc tế, với 2 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Mali
Mali lấy Stade 26 Mars ở Bamako làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MAL. Stade 26 Mars đón được 55.000 khán giả mỗi trận.
Mali xếp hạng ra sao?
Mali đang đứng thứ 3 trong số 6 đội. Thành tích mùa 21/22 là 5 thắng, 3 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận.
Khác biệt sân bãi của Mali
Thành tích hai sân của Mali là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,0 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn khi làm khách.
Cuộc đua quanh vị trí của Mali
Khoảng cách từ Mali tới Ghana ở ngôi đầu là 7 điểm. Muốn vượt Madagascar, đội cần bù 1 điểm. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước Comoros.
Sức mạnh ghi bàn của Mali
Mali ghi 17 bàn và để thủng lưới 6 bàn mùa 21/22. Hiệu số bàn thắng bại là +11.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| - | Kalidou Sidibé | Tiền vệ |
| - | N. Traore | Thủ môn |
| 1 | Emile Doucouré | Thủ môn |
| 2 | Hamari Traoré | Hậu vệ |
| 3 | Amadou Danté | Hậu vệ |
| 4 | Amadou Haidara | Tiền vệ |
| 5 | Cheick Keita | Hậu vệ |
| 6 | Ousmane Diakité | Tiền vệ |
| 7 | Nene Dorgeles | Tiền vệ |
| 7 | S. Maiga | Tiền đạo |
| 8 | Mamadou Sangaré | Tiền vệ |
| 10 | Kamory Doumbia | Tiền vệ |
| 11 | Lassana Coulibaly | Tiền vệ |
| 12 | Ange Tia | Tiền vệ |
| 13 | Modibo Sagnan | Hậu vệ |
| 13 | Fodé Doucouré | Hậu vệ |
| 14 | Nathan Gassama | Hậu vệ |
| 15 | Daouda Guindo | Hậu vệ |
| 16 | Djigui Diarra | Thủ môn |
| 16 | N. Traore | Thủ môn |
| 17 | Lassine Sinayoko | Tiền đạo |
| 18 | Moussa Diakité | Tiền vệ |
| 18 | Mamadou Doumbia | Tiền đạo |
| 19 | Adama Camara | Tiền vệ |
| 19 | Ousmane Camara | Hậu vệ |
| 20 | Sékou Koïta | Tiền đạo |
| 21 | Gaoussou Diarra | Tiền đạo |
| 22 | Mamadou Samassa | Thủ môn |
| 23 | Aliou Dieng | Tiền vệ |
| 24 | I. Djiguiba | Tiền vệ |
| 26 | Woyo Coulibaly | Hậu vệ |
| 27 | Gaoussou Diakité | Tiền đạo |