
Ousmane Diakité
Ousmane Diakité chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Ousmane Diakité gồm 4 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Red Bull Salzburg sang TSV Hartberg ngày 01/02/2023, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2024 | TSV Hartberg | West Brom | Không công bố |
| 1/2/2023 | Red Bull Salzburg | TSV Hartberg | Không công bố |
| 1/8/2020 | SCR Altach | Red Bull Salzburg | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2019 | Red Bull Salzburg | SCR Altach | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử Ousmane Diakité
Sinh ngày 25/07/2000, Ousmane Diakité là cầu thủ. Số đo ghi nhận: cao 189 cm, nặng 76 kg.
- Ngày sinh
- 25/7/2000 (26 tuổi)
- Quốc tịch
- Mali
- Chiều cao
- 189 cm
- Cân nặng
- 76 kg
- Số áo
- 6
Thống kê Ousmane Diakité
Sự nghiệp Ousmane Diakité theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Mali | 2026 – 2026/27 | 2 | 27 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Ousmane Diakité
- Ousmane Diakité bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Ousmane Diakité 26 tuổi (sinh ngày 25/07/2000), cao 189 cm.
- Ousmane Diakité là người nước nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Ousmane Diakité là Mali.
Cập nhật lần cuối: 07:46 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.