TSV Hartberg
Áo
Thứ hạng VĐQG Áo
TSV Hartberg đang xếp thứ 6 trên tổng 12 đội tại VĐQG Áo, với 11 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của TSV Hartberg mùa 26/27
Sau 8 trận, TSV Hartberg đứng thứ 6 tại VĐQG Áo. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Khoảng cách của TSV Hartberg với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ TSV Hartberg tới SK Rapid Wien ở ngôi đầu là 10 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Grazer AK 1902. Nhóm này được xếp vào nhóm tranh vô địch.
Sức mạnh ghi bàn của TSV Hartberg
Hàng công TSV Hartberg đứng thứ 4 tại VĐQG Áo với 1,8 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 10 trong nhóm. Hiệu suất dứt điểm đang vượt kỳ vọng chừng 0,4 bàn mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của TSV Hartberg
TSV Hartberg đang trải qua mạch bất bại 8 trận. Cán cân của loạt trận này là 18 bàn thắng so với 8 bàn thua. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
TSV Hartberg trông vào ai trên hàng công?
6 bàn của Marco Hoffmann đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ TSV Hartberg. Anh ra sân 8 trận mùa 26/27, tổng cộng 649 phút. Chừng ấy chiếm khoảng 43% số bàn của toàn đội.
Hồ sơ đội bóng TSV Hartberg
TSV Hartberg lấy Profertil Arena Hartberg ở Hartberg làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Hartberg. Đây là một đại diện của bóng đá Áo.
Thành tích sân nhà và sân khách của TSV Hartberg
TSV Hartberg ghi 10 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,0 bàn mỗi trận, so với 1,3 bàn khi làm khách.
TSV Hartberg đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, TSV Hartberg làm khách của SK Rapid Wien trên sân Allianz Stadion lúc 00h30 ngày 17/10/2026. SK Rapid Wien có 4 thắng, 1 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng đầu với 21 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Luca Pazourek | Tiền vệ | Áo |
| 3 | Simon Freund | Hậu vệ | Áo |
| 4 | Benjamin Markuš | Tiền vệ | Slovenia |
| 5 | Youba Diarra | Tiền vệ | Mali |
| 6 | Habib Anas Coulibaly | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 7 | Angelo Gattermayer | Tiền đạo | Áo |
| 8 | Matthias Postl | Tiền đạo | Áo |
| 9 | Agustín Urrutia | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Oliver Lukić | Tiền vệ | Croatia |
| 11 | Jed Drew | Tiền đạo | Úc |
| 12 | Manuel Pfeifer | Tiền vệ | Áo |
| 14 | Paul Komposch | Hậu vệ | Áo |
| 16 | Magnus Dalpiaz | Hậu vệ | Áo |
| 17 | Jonas Karner | Tiền vệ | Áo |
| 18 | Fabian Wilfinger | Hậu vệ | Áo |
| 19 | Lukas Spendlhofer | Hậu vệ | Áo |
| 20 | Paul Bratschko | Tiền vệ | Áo |
| 21 | Luka Marić | Thủ môn | Áo |
| 22 | Marco Hoffmann | Tiền đạo | Áo |
| 23 | Tobias Kainz | Tiền vệ | Áo |
| 27 | Konstantin Schopp | Hậu vệ | Áo |
| 28 | Florian Gerstl | Tiền vệ | Áo |
| 30 | Lukas Fridrikas | Tiền đạo | Áo |
| 44 | Harald Postl | Thủ môn | Áo |
| 49 | Andrija Radulović | Tiền vệ | Montenegro |
| 70 | Chilohem Onuoha | Tiền đạo | Đức |
| 77 | David Korherr | Tiền đạo | Áo |
| 91 | Ármin Pécsi | Thủ môn | Hungary |
| 95 | Nikolaus Feldhofer | Tiền vệ | Áo |