LASK
Áo
Thứ hạng VĐQG Áo
LASK đang xếp thứ 3 trên tổng 12 đội tại VĐQG Áo, với 16 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
LASK đứng thứ mấy tại VĐQG Áo?
Sau 8 trận, LASK đứng thứ 3 tại VĐQG Áo. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận. Thành tích mùa 26/27 là 5 thắng, 1 hoà và 2 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của LASK
Trên bảng xếp hạng, LASK nằm giữa Red Bull Salzburg và SK Sturm Graz. Nhóm này được xếp vào nhóm tranh vô địch. Đội đầu bảng SK Rapid Wien đang hơn 5 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của LASK
Hàng thủ LASK đứng thứ 3 tại VĐQG Áo, trung bình nhận 1,1 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm.
LASK qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, LASK thua SK Rapid Wien 0-2 trên sân nhà. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Thành tích sân nhà và sân khách của LASK
LASK ghi 10 bàn ở sân nhà và 9 bàn ở sân khách.
Chân sút chủ lực của LASK
LASK đang trông nhiều vào Christoph Lang, người đã ghi 5 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 26% số bàn của toàn đội. Chân sút này đã đá 8 trận với 547 phút trên sân.
Hồ sơ đội bóng LASK
Raiffeisen Arena, sân nhà của LASK, chứa được 19.080 chỗ ngồi. Đội bóng này đến từ Áo.
Lịch thi đấu sắp tới của LASK
Ngày 17/10/2026, LASK làm khách của SC Austria Lustenau trên sân Planet Pure Stadion, bóng lăn lúc 22h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, SC Austria Lustenau có 2 thắng, 3 thua. SC Austria Lustenau hiện đứng thứ 8 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mustapha Ibrahim | Tiền đạo | Nigeria |
| - | Damian Corbisiero | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 1 | Lukas Jungwirth | Thủ môn | Áo |
| 2 | George Bello | Tiền vệ | Mỹ |
| 3 | Miguel Freckleton | Hậu vệ | Jamaica |
| 4 | Xavier Mbuyamba | Hậu vệ | Hà Lan |
| 5 | Art Smakaj | Tiền vệ | Kosovo |
| 6 | Melayro Bogarde | Tiền vệ | Suriname |
| 7 | Samuel Adeniran | Tiền đạo | Mỹ |
| 8 | Moses Usor | Tiền đạo | Nigeria |
| 9 | Krystof Daněk | Tiền vệ | Séc |
| 10 | Robert Ljubičić | Tiền vệ | Croatia |
| 11 | Saša Kalajdžić | Tiền đạo | Áo |
| 16 | Andrés Andrade | Hậu vệ | Panama |
| 18 | Alessandro Schöpf | Tiền vệ | Áo |
| 20 | Kasper Jørgensen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 21 | Manoël Verhaeghe | Hậu vệ | CHDC Congo |
| 22 | Ramiz Harakate | Tiền đạo | Pháp |
| 23 | Daniel Elfadli | Hậu vệ | Libya |
| 25 | Yvan Dibango | Hậu vệ | Cameroon |
| 27 | Christoph Lang | Tiền đạo | Áo |
| 29 | Florian Flecker | Tiền vệ | Áo |
| 30 | Sascha Horvath | Tiền vệ | Áo |
| 33 | Tobias Schützenauer | Thủ môn | Áo |
| 37 | Filip Perovic | Tiền đạo | Montenegro |
| 43 | Alemão | Hậu vệ | Brazil |
| 45 | Nael Kane | Tiền vệ | Canada |
| 47 | Jonas Ilk | Hậu vệ | Áo |
| 48 | Amin Ibrahim | Hậu vệ | Mỹ |
| 50 | Fabian Schillinger | Thủ môn | Áo |
| 51 | Mate Ivković | Tiền vệ | Croatia |
| 52 | Cheikne Kebe | Hậu vệ | Mali |